belgesel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ belgesel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belgesel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ belgesel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là phim tài liệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ belgesel
phim tài liệu
Onun güzel belgesel yönetmeni olmak istediği düşü tarihe karışıyordu. Giấc mơ hồi dậy thì trở thành nhà làm phim tài liệu đã bị vứt bỏ. |
Xem thêm ví dụ
Örneğin, ABD'de telif hakları "adil kullanım" prensibi ile sınırlandırılmaktadır ve telif hakkı ile korunan malzemenin eleştiri, belgesel, haber bülteni, öğretim, öğrenim bursu veya araştırma gibi belirli amaçlarla kullanımı adil olarak kabul edilmektedir. Ví dụ: ở Hoa Kỳ, các quyền của bản quyền bị hạn chế bởi các học thuyết về "sử dụng hợp pháp," trong đó một số mục đích sử dụng tài liệu có bản quyền nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn đối với phê bình, nhận xét, báo cáo tin tức, giảng dạy, học bổng hoặc nghiên cứu có thể được xem là hợp pháp. |
Bugün Kuzey Kutbu'ndaki balinaların büyük çoğunluğu, özellikle Grönland balinaları Eskimoların da dediği kadarıyla, iki insan ömrü kadar yaşayabilen çok uzun ömürlü balinalar. 1956'da Jacques Cousteau belgeselini çektiği sırada muhtemelen bu balinalar da hayattaydı. Sẽ hoàn toàn khả thi nếu rất nhiều chú cá voi đang bơi lội ở Bắc cực ngày nay, đặc biệt là những loài tuổi thọ cao như cá voi đầu cong, nhiều người Eskimo nói rằng chúng sống thọ gấp đôi loài người, sẽ rất khả thi nếu chúng cũng đã tồn tại vào năm 1956, khi Jacques Cousteau làm bộ phim đó. |
1956 yılında Jacques Cousteau'nun bir belgeseli hem Altın Palmiye hem de Oscar ödülü kazandı. Vào năm 1956, một bộ phim tài liệu của Jacques Cousteau đã thắng cả hai giải Cành cọ Vàng và giải Oscar. |
Belgeselim SBS Dateline'da yayınlandığında arkadaşlarımın çoğu durumumu öğrenmek ve bana yardım etmek için geldi. Khi tư liệu của tôi được phát sóng trên SBS Datline, nhiều người bạn biết về tình hình của tôi, và cố gắng giúp đỡ tôi. |
Bir belgesel fotoğrafçısı olarak, yeni doğan bebeğiyle bir anne gibi onun ilk hareketlerinin her birinin fotoğrafını çekme ihtiyacı hissettim. Như một nhiếp ảnh gia tài liệu, tôi cảm thấy cần phải chụp ảnh từng chuyển động đầu tiên của ông ấy như một bà mẹ với đứa con mới sinh. |
Belgesel film Shoah'tan (1985) esinlenerek, Spielberg filmi resimli taslaklarla planlamamaya karar verdi ve belgesel gibi çekmemekte karar kıldı. Chịu ảnh hưởng từ bộ phim tài liệu năm 1985 Shoah, Spielberg quyết định không sử dụng bảng truyện để hoạch định bộ phim mà sẽ quay nó như một bộ phim tàill iệu. |
Günlerden cuma, bir HBO belgeseli ile karşınızdayız. Thứ sáu này có một phim tài liệu trên HBO. |
Belgeselin online tanıtımı için YouTube'da "HomeProject" adında bir kanal oluşturuldu. Để xúc tiến bộ phim, một kênh YouTube mang tên "HomeProject" đã được tạo ra. |
Daha sonra Kanada yapımı belgesel, "Şirket" te hapse girmek söylemi ile ne demek istediğim soruldu, ben hırsızlığın bir suç olduğunu arz ettim. Sau đó khi được hỏi trong một bộ phim tài liệu Canada, "The Corporation" (Tập đoàn), giải thích vì sao vừa nãy tôi nói "đi tù", tôi đã cho rằng cướp bóc là một tội ác. |
Kasım 1998’de Fransız ulusal televizyon kanalında Yehova’nın Şahitlerinin Louviers’deki (Fransa) büro binalarının görüntülerinin yer aldığı bir belgesel yayımlandı. Vào tháng 11 năm 1998, đài truyền hình quốc gia Pháp chiếu một phim tài liệu về hình ảnh nhà Bê-tên, cơ sở chi nhánh của Nhân Chứng Giê-hô-va tọa lạc tại Louviers, Pháp. |
Sibirya’da yaşayan Yehova’nın Şahitleri de bu belgeseli izlediklerinde çok beğendiler. Nhân Chứng Giê-hô-va sống ở Siberia cũng thích thú vô cùng về cuốn phim tài liệu này. |
Birincisi, 1998 yılında Raquel Bitton'ın arşivinden yararlanılarak çekilen ve Bebe Neuwirth'in anlatıcılığını yaptığı bir belgeseldir. Bộ phim đầu tiên được phát hành vào năm 1998, sử dụng nhiều đoạn phim tài liệu và phỏng vấn cùng Raquel Bitton và được thuật lại bởi Bebe Neuwirth. |
Ama yinede, bu okyanuslarda devler de var, ve artık bunu kanıtlayacak videolarımız var, Discovery Channel belgeselini görenleriniz, şüphesiz bundan haberdardır. Dù thế, đại dương luôn ẩn chứa những loài khổng lồ (chúng tôi có video cụ thể đây), thứ mà khán giả của kênh Discovery không khỏi tò mò về nó. |
Mariah15 Mart 2016'da The Sweet Sweet Fantasy Tour'u ve sahne arkasını kapsayan, E! kanalında yayınlanacak olan Mariah's World adlı bir belgesel-seri üzerinde çalıştığını açıkladı. Ngày 15 tháng 3 năm 2016, Carey thông báo ghi hình Mariah's World, một loạt phim truyền hình tài liệu cho đài E!, ghi lại chuyến lưu diễn Sweet Sweet Fantasy Tour và lên kế hoạch đám cưới. |
Kendimi gerçekle kurgu arasında bir kombinasyonun parçasıymışım gibi görmeye başladım, belgesel- film, sahte- belgesel ya da adı her neyse. Tôi bắt đầu nghĩ về bản thân mình chúng ta bắt đầu có trộn lẫn thông tin thật và tưởng tượng, những tư liệu được dàn dựng, những bộ phim tài liệu không có thật, hay bất cứ thứ gì tương tự như vậy. |
Asya mimarisi üzerine bu belgeseli izlemem lazım. Anh phải xem bộ phim tài liệu về kiến trúc châu Á này. |
Bir belgesel çekiyorum Mình đang làm phim tài liệu |
Önceki senemin en güzel kısmını kendi mutluluğum hakkında bir belgesel üzerine çalışarak harcadım. Bedenimi eğitebildiğim gibi aklımı da özel bir yöntemle gerçekten eğitip eğitemeyeceğimi görmeye çalışarak ve böylece baştan sona sağlıklı olmanın gelişmiş bir hissine ulasabilecek miydim? Tôi đã trải qua quãng thời gian tuyệt vời nhất của năm trước làm việc cho một bộ phim tài liệu về hạnh phúc của riêng tôi -- cố gắng tìm hiểu xem liệu tôi có thể thật sự luyện tập cho trí não của tôi theo một hướng cụ thể, như việc tôi có thể huấn luyện cơ thể tôi, để tôi có thể kết thúc bằng việc phát triển cảm xúc của một hạnh phúc nhìn chung. |
Üniversiteden mezun olduktan sonra PBS'te iş buldu ve belgesellerde kariyer yapmayı denedi. Sau khi tốt nghiệp, cô làm việc trong hãng PBS và mong muốn được tham gia trong các phim tài liệu. |
Kimsenin izlemeyeceği belgeseller yapmaktan iyidir. Còn ngon hơn làm ra những cuốn phim tài liệu không ai thèm xem. |
Bu belgeseldeki mesajın etkisi, binlerce sıradan insanın uzun yıllar boyunca gördükleri eziyet sırasında sergiledikleri olağanüstü cesaret ve manevi güçten kaynaklanmaktadır. Sức thu hút của thông điệp trong phim tài liệu này cốt ở gương của hàng ngàn con người bình thường đã thể hiện lòng can đảm và nghị lực phi thường suốt những năm dài bị ngược đãi. |
“Bu görüşlerin hiçbirinin beklenmedik sırada ardı ardına ortaya çıkan arkeolojik, belgesel ve metinle ilgili bulgulardan etkilenmediği söylenemez. “Không có lập luận nào giống như trên mà không bị ảnh hưởng bởi hàng loạt các phát hiện bất ngờ về khảo cổ, về tài liệu và về văn bản. |
Webde ayrıca o hafta 148 ulusa 100 yıldan fazla sürecek video yayınladık Web sayfası hala orda ve aslında daima olacak Çünkü Hurtigruten UNESCO'nun Norveç belgeselleri listesine eklendi. Trên trang web, chúng tôi cũng trong suốt tuần này, đưa lên hơn video của 100 năm lịch sử tới 148 quốc gia, trang web vẫn còn đó và sẽ còn đó mãi mãi bởi Hurtigruten đã được lựa chọn là một phần của hồ sơ danh sách di sản UNESCO của Na Uy. Nó cũng nằm trong Sách kỷ lục thế giới Guinness với danh hiệu bộ phim tài liệu dài nhất từng có. |
Sanırım hikaye başlamalı... ...1960'lardan önce olabilir... ...7 yada 8 yaşındayken... ...oturma odasında Jacques Cousteau'nun belgesellerini izleyerek... ...maskemle ve paletlerimle. Tôi cho rằng câu chuyện phải bắt đầu có lẽ là vào những năm 1960, khi tôi lên bảy hay tám tuổi, tôi xem các phim tài liệu của Jacques Cousteau trong phòng khách trong khi đeo mặt nạ bơi và đôi chân vịt. |
İşte, " Güneş Sisteminin Harikaları " belgeselinde, bu şekilde bir canlandırma yaptık. Đây là cách chúng ta tưởng tượng về " Những kỳ quan của Hệ Mặt Trời " |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belgesel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.