coração de boi trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ coração de boi trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ coração de boi trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ coração de boi trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Bình bát. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ coração de boi
Bình bát
|
Xem thêm ví dụ
O tigre e o cavalo recusaram-se mas o boi, de bom coração, aceitou levar o rato. Trong khi hổ và ngựa từ chối thì chú bò tốt bụng đã đồng ý chở chuột qua sông. |
12 Quando você comer e ficar satisfeito, construir casas boas e morar nelas,+ 13 quando seus bois e suas ovelhas se multiplicarem, sua prata e seu ouro aumentarem, e você tiver muitas coisas, 14 não deixe que seu coração fique orgulhoso+ e faça você se esquecer de Jeová, seu Deus, que o tirou da terra do Egito, a terra da escravidão,*+ 15 e que o guiou pelo grande e assustador deserto+ de serpentes venenosas e de escorpiões, uma terra árida, sem água. 12 Khi anh em ăn, được thỏa lòng, xây nhà đẹp và sống trong đó,+ 13 khi bầy đàn của anh em sinh sôi nảy nở, bạc và vàng của anh em thêm nhiều, và anh em có dư dật mọi thứ 14 thì đừng để lòng mình trở nên kiêu căng+ và khiến anh em quên Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, là đấng đã đưa anh em ra khỏi xứ Ai Cập, khỏi nhà nô lệ,+ 15 là đấng đã bắt anh em đi trong hoang mạc mênh mông và đáng sợ,+ có đầy rắn độc, bò cạp cùng đất đai khô cằn không nước. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ coração de boi trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới coração de boi
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.