de cobre trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ de cobre trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ de cobre trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ de cobre trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là đồng, đống, Đồng, màu đồng, tiếng đồng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ de cobre
đồng(copper) |
đống(copper) |
Đồng(copper) |
màu đồng(copper) |
tiếng đồng
|
Xem thêm ví dụ
Os ossos das suas pernas são tão fortes como “tubos de cobre”. Các xương đùi của nó chắc như “ống đồng”. |
(1 Reis 7:23-26, 44-46) Na entrada do templo havia duas enormes colunas de cobre. “Biển đúc” bằng đồng, tức thùng to, chứa nước để các thầy tế lễ tắm, có sức chứa 66.000 lít và có lẽ nặng đến 30 tấn (1 Các Vua 7:23-26, 44-46). |
Lépton (moeda judaica de cobre ou de bronze) Lép-ton (Do Thái, đồng hoặc đồng thiếc) |
Muitos desses países têm telecomunicações excelentes, hoje em dia, sem nunca pôr fios de cobre no chão. Nhiều quốc gia có hệ thống viễn thông thật tuyệt vời không cần phải đặt những sợi cáp đồng dưới lòng đất nữa. |
A primeira vez que tive a irritação foi quando lavava as panelas de cobre. Lần đầu tiên tôi bị phát ban là khi rửa đống đồ bếp bằng đồng. |
Tente imaginar o que Zacarias viu. “De entre dois montes . . . de cobre” saíram quatro carros de guerra. Hãy hình dung cảnh tượng: “Từ giữa hai ngọn núi... bằng đồng” có bốn cỗ xe tiến ra, hẳn là sẵn sàng để ra trận. |
É de cobre. Nó làm từ đồng đấy. |
Tu deixaaste a polícia levar a placa de cobre? Anh để vừa để cho công an chiếm cái bản kẽm à? |
8 Por que os montes são de cobre? 8 Tại sao các ngọn núi này được làm bằng đồng? |
O lugar é um ninho de cobras. Đó là một cái hố đầy rắn độc. |
41 A serpente de cobre 41 Con rắn bằng đồng |
As imagens são geralmente consideradas como representações de cobras enrolando-se em sentido ascendente. Các hình ảnh này thường được coi là tượng trưng cho con rắn quấn lên phía trên. |
Então havia 240 volts correndo por esses fios de cobre, plugue caseiro. Và có 240 vôn điện đi qua các dây đồng tự chế, ổ cắm điện tự chế. |
Que quase destruiu um planeta inteiro com fios de cobre e papel-alumínio. Anh suýt nữa huỷ hoại cả hành tinh với dây cáp loa và lá nhôm. |
Olhos de cobra. Mắt rắn |
Eles obviamente praticavam “vários batismos”, incluindo o ‘de copos, de jarros e de vasos de cobre’. Họ hẳn đã giữ nhiều nghi thức “rửa”, kể cả việc rửa “chén và bình bằng đất hoặc bằng đồng”. |
Mas os agentes de Cobra, Storm Shadow... e Zartan ainda estão livres. Nhưng những thành viên của đội Mãng xà là.., Storm Shadow và Zartan, đã trốn thoát. |
A explosão irá fundir este lugar, transformando-o em um enorme e sólido pote de cobre. Vụ nổ sẽ làm nơi này tan chảy thành một cái bình khổng lồ bằng đồng. |
Antes de 1982, os pennies eram de 95% de cobre. Vì trước năm 1982, đồng xu là 95% đồng. |
Altar de cobre Bàn thờ bằng đồng |
Por exemplo, durante a sua peregrinação no ermo, Moisés fez uma serpente de cobre. Chẳng hạn, trong cuộc hành trình nơi đồng vắng, Môi-se đã làm con rắn đồng. |
Havia forjas para fabricar “toda sorte de ferramenta de cobre e de ferro”. Họ rèn “đủ thứ khí-giới bén bằng đồng và bằng sắt”. |
Uma coluna de ferro e muralhas de cobre, para resistir a todo o país:+ Một trụ sắt và những tường đồng nghịch lại cả xứ,+ |
Separação isotópica ocorrida no gás hexafluoreto de urânio entre o níquel e tubos de cobre. Sự phân tách đồng vị xảy ra trong khí urani hexafluoride giữa các ống nickel và ống đồng. |
Muitas partes do templo em Jerusalém eram de cobre Nhiều phần trong đền thờ ở Giê-ru-sa-lem được làm bằng đồng |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ de cobre trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới de cobre
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.