de todo modo trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ de todo modo trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ de todo modo trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ de todo modo trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là bất chấp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ de todo modo

bất chấp

adverb

Xem thêm ví dụ

Sempre esteve mais apaixonado por seus prédios, de todo modo.
Đằng nào thì anh cũng xem trọng toà nhà của anh hơn.
Hoje em dia, de todo modo, um editor americano teria insistido num subtítulo.
Ngày nay, một nhà xuất bản Mỹ sẽ khăng khăng đòi có sự thuyết minh trong bất kỳ trường hợp nào.
Deveras, reconhecem a importância de divulgar a verdade bíblica de todo modo possível. — 1 Coríntios 9:20-23.
Đúng vậy, họ ý thức tầm quan trọng của việc rao giảng lẽ thật Kinh-thánh bằng mọi cách có thể được (I Cô-rinh-tô 9:20-23).
De todo modo, porém, o crescimento populacional acelerado acarreta sérios problemas.
Nhưng trong bất kỳ trường hợp nào, sự tăng trưởng dân số nhanh đều báo hiệu mối đe dọa nghiêm trọng.
De todo modo, ele está aqui... num lugar chamado Werfen... em Schloss Adler, no Castelo das Águias.
sao, ổng đang ở đây trong một thị trấn có tên là Werfen tại Schloss Adler, Lâu đài Đại bàng.
De todo modo, os relógios são roubados, certo?
Đằng nào chúng chả là đồ ăn cắp hả?
De todo modo...
Tuy nhiên...
De todo modo, não posso ir.
gì tôi cũng không đi được.
De todo modo, vamos para o mundo do gelo.
Dù sao thì, giờ hãy tới thế giới của băng.
São severamente espancados, chicoteados e pressionados de todo modo para que violem sua consciência cristã.
Họ bị đánh đập tàn nhẫn, bị quất bằng roi và người ta còn dùng mọi thứ áp lực để xúi họ vi phạm lương tâm của tín đồ đấng Christ.
De todo modo, são maiores e sabem aguentar um tranco.
Dù sao, chúng đã trưởng thành và có thể chấp nhận hậu quả.
De todo modo, recapitule as excelentes sugestões oferecidas na Sentinela de 15 de julho de 1988.
Bạn nên xem lại các đề nghị hữu ích ở Tháp-Canh tiếng Anh, ngày 15-7-89.
De todo modo, ouvi dizer que gosta de ler e, por isso, trouxe um livro para você.
Dẫu thế nào, tôi nghe nói cậu thích đọc, nên tôi đã mang đến cho cậu một cuốn sách.
De todo modo, algo bom surgiu disto, porque ele disse " Wendy, eu nunca mais vou tomar outra gota ".
Dù sao, trong cái rủi cũng có cái may bởi vì ảnh nói: " Wendy, anh sẽ không bao giờ đụng tới một giọt rượu nào nữa.
E de todo modo, está pronto.
sao nó cũng xong rồi.
(Revelação 12:1-9, 12, 17) Empenha-se de todo modo a “desencaminhar, se possível, até mesmo os escolhidos”.
(Khải-huyền 12:1-9, 12, 17) Bằng mọi cách, hắn gắng sức “nếu có thể được thì... cũng đến dỗ-dành chính những người được chọn”.
Bem, de todo modo, contratei o Sr. Krubechoff para fazer alguma estátua algo que representará o pioneiro de Oklahoma.
Dù sao, tôi đã thuê ông Krubechoff đây thiết kế một bức tượng gì đó một cái gì tượng trưng cho những người khai phá Oklahoma.
Mas, de todo modo, a diminuição desta geleira desde 1984 foi maior que a Torre Eiffel, maior que o prédio do Empire State.
Nhưng, dù sao thì từ năm 1984 độ hạ thấp của tảng băng trôi này đã cao hơn tháp Eiffel, cao hơn tòa nhà Empire State.
Paulo escreveu: “Recomendamo-nos de todo modo como ministros de Deus, na perseverança em muito, em tribulações, em necessidades, em dificuldades.” — 2 Coríntios 6:4.
Phao-lô viết: “Chúng tôi làm cho mình đáng trượng trong mọi sự, như kẻ hầu việc Đức Chúa Trời, bởi lòng nhịn-nhục lắm trong những sự hoạn-nạn, thiếu-thốn, khốn-khổ”.—2 Cô-rinh-tô 6:4.
Ele se fez “escravo de todos”, para “de todos os modos salvar alguns”.
Ông “đành phục mọi người” hầu “cứu-chuộc được một vài người không cứ cách nào”.
De modo algum damos qualquer causa para tropeço, para que não se ache falta no nosso ministério; mas, recomendamo-nos de todo modo como ministros de Deus.”
Chúng tôi chẳng làm cho ai vấp-phạm, hầu cho chức-vụ của mình khỏi bị một tiếng chê-bai nào.
Pessoas de todos os modos e caminhos de vida o mundo agradece por dividir Nelson Mandela conosco.
Những người đã đồng hành trên mọi chặng đường, mọi bước đi thế giới cảm ơn các bạn vì đã chia sẻ Nelson Mandela với chúng tôi.
+ Eu me tornei todas as coisas para pessoas de todo tipo, para de todos os modos possíveis salvar alguns.
+ Tôi đã trở nên mọi cách cho mọi loại người, hầu cứu một số người, bằng bất cứ cách nào có thể được.
Vêm de todos os modos de vida, de todas as etnias, ideologias, e de ambos os sexos, posso mesmo acrescentar.
Họ đến từ tất cả các tầng lớp xã hội, sắc tộc, tư tưởng, và giới tính.
De todos os modos, preste atenção à profecia de Daniel!
Bằng mọi giá, bạn hãy chú ý đến lời tiên tri của Đa-ni-ên!

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ de todo modo trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.