drzewo genealogiczne trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ drzewo genealogiczne trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ drzewo genealogiczne trong Tiếng Ba Lan.

Từ drzewo genealogiczne trong Tiếng Ba Lan có nghĩa là gia phả. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ drzewo genealogiczne

gia phả

noun

I usłyszeliśmy sporo o historii, o drzewie genealogicznym ludzkości
Và chúng ta cũng nói đến lịch sử, hệ gia phả của loài người

Xem thêm ví dụ

Opowiedziała mi o swoim drzewie genealogicznym.
Lúc đó bà kể cho tôi về gia đình chúng tôi.
Karol Darwin i ja oderwaliśmy się od drzewa genealogicznego szympansów jakieś 5 milionów lat temu.
Charles Darwin với tôi và các bạn đều từ một cây phả hệ mà ra từ tổ tiên tinh tinh khoảng 5 triệu năm trước.
Nie chcę robić drzewa genealogicznego.
Con không muốn làm cây gia đình.
Biblia z drzewem genealogicznym, obejmującym wiele pokoleń wstecz.
Một cuốn Kinh với phả hệ đi từ nhiều thế hệ trước.
Jeśli spojrzeć jak są powiązane na drzewie genealogicznym, ewolucja piór wcale nie wydaje się niemożliwa.
Nếu bạn nhìn vào mối liên quan của chúng trên cây phả hệ, sự phát triển của lông cũng có vẻ là có thể.
Poniżej znajduje się drzewo genealogiczne chronologiczna lista cesarzy japońskich.
Sau đây là danh sách truyền thống các Thiên hoàng Nhật Bản.
/ Potem sprawdzają twoje drzewo genealogiczne / i obliczają przyszły potencjał finansowy.
Rồi họ kiểm tra họ tộc nhà cậu tính ra tiềm năng thu nhập tương lai.
I usłyszeliśmy sporo o historii, o drzewie genealogicznym ludzkości stworzonym dzięki badaniom DNA.
Và chúng ta cũng nói đến lịch sử, hệ gia phả của loài người thông qua việc nghiên cứu DNA.
□ Utwórz z podanych imion drzewo genealogiczne.
□ Dùng tên thuộc các dòng họ trong Kinh Thánh vẽ thành các cây phả hệ.
To drzewo genealogiczne rodziny Blacków.
Đây là gia phả dòng họ Black.
Zeskanujcie zdjęcia i zamieśćcie je wraz z historiami na Drzewie Genealogicznym, na stronie: FamilySearch.org.
Giúp quét và tải những câu chuyện và hình ảnh này lên Cây Gia Hệ tại FamilySearch.org.
Rodziny mogłyby zorganizować spotkanie „Uzupełnianie Drzewa Genealogicznego”.
Gia đình có thể tổ chức một “Buổi Họp Mặt FamilyTree.”
(Śmiech) W moim drzewie genealogicznym jest 80 tys. osób, w tym ty, Karol Marks i kilku europejskich arystokratów."
"Tôi có một cây phả hệ với 80.000 người, trong đó có anh, Karl Marx, và một vài nhà quý tộc Châu Âu".
Starszy Cook zasugerował, aby zorganizować spotkanie „Uzupełnianie Drzewa Genealogicznego”.
Anh Cả Cook đề nghị chúng ta nên thu thập một Cây Gia Hệ.
Teraz każda osoba może załączać informacje pracując wspólnie z innymi osobami nad rozwojem ich drzewa genealogicznego.
Giờ đây, mỗi người có thể đóng góp thông tin trong khi phối hợp với những người khác trong việc phát triển sơ đồ gia hệ của họ.
Do zapisywania informacji, historii na temat rodziny oraz zdjęć można wykorzystać broszurę Moja rodzina, a później te dane można załączyć do programu Drzewo Genealogiczne.
Cuốn Sách Nhỏ My Family (Gia Đình Tôi) có thể được sử dụng để giúp ghi lại thông tin gia đình, những câu chuyện và hình ảnh để sau đó có thể được tải lên FamilyTree.
Cook, ostatnio odwołana generalna prezydent Organizacji Młodych Kobiet. Podczas dni otwarych w centrum historii rodziny pokazano film instruktażowy związany z nowym projektem „Drzewo genealogiczne”.
Cook, mới vừa được giải nhiệm từ chủ tịch đoàn trung ương Hội Thiếu Nữ, đã nói chuyện tại buổi họp đặc biệt devotional của Hội Thiếu Nữ, và lễ khánh thành một trung tâm lịch sử gia đình có trình bày một đoạn video với những chỉ dẫn cho dự án mới là Cây Gia Đình.
Kiedy nasze dzieci były małe, moja żona wraz z przyjaciółkami często pilnowały swoich dzieci na zmianę, aby co kilka tygodni mogła mieć kilka godzin na badanie naszego drzewa genealogicznego.
Khi con cái chúng tôi còn nhỏ, bà thường trao đổi thời gian trông con với bạn bè để bà có thể có được một vài giờ mỗi vài tuần để làm công việc sưu tầm dòng dõi gia đình.
Obserwując wzór genetycznego zróżnicowania, wzór jaki tworzą markery u wszystkich ludzi na świecie, szacując względny czas ich pojawienia się w dziejach ludzkości, możemy stworzyć drzewo genealogiczne dla wszystkich żyjących dziś.
Nhìn vào sự đa dạng gene của mọi người trên toàn thế giới và đánh giá độ tuổi tương đối của chúng khi nó xảy ra trong quá khứ ta có thể xây dựng cây gia hệ cho tất cả mọi người còn sống hiện nay.

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ drzewo genealogiczne trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.