Escala musical trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Escala musical trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Escala musical trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ Escala musical trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Âm giai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Escala musical
Âm giai
|
Xem thêm ví dụ
Preparaste a voz na escala musical? Con đã luyện giọng rồi phải không? |
Programas de televisão da Argentina como Escala Musical também foram um trampolim para a fama de muitas dessas bandas. Những chương trình truyền hình của Argentina như Escala Musical cũng là bàn đạp để nổi tiếng cho nhiều ban nhạc. |
E se compararem a energia da luz a escalas musicais, seria apenas uma oitava que o olho nu pode ver, que é mesmo no centro? Và nếu bạn so sánh năng lượng ánh sáng với khoảng âm...... thì nó chỉ tương đương với một quãng tám mà một đôi mắt trần có thể thấy được.... có nghĩa là rơi đúng vào khoảng giữa. |
E se compararem a energia da luz a escalas musicais, seria apenas uma oitava que o olho nu pode ver, que é mesmo no centro? Và nếu bạn so sánh năng lượng ánh sáng với khoảng âm... ... thì nó chỉ tương đương với một quãng tám mà một đôi mắt trần có thể thấy được. ... có nghĩa là rơi đúng vào khoảng giữa. |
O químico inglês John Newlands publicou uma série de artigos entre 1863 e 1866 notando que quando os elementos eram listados em ordem crescente de massa atômica, propriedades físicas e químicas ocorriam em intervalos de oito, o que ele ligou a periodicidade das oitavas na escala musical. Nhà hóa học người Anh John Newlands công bố một loạt bài báo từ năm 1863 tới năm 1866 ghi nhận rằng khi các yếu tố được xếp theo thứ tự khối lượng nguyên tử tăng dần, các tính chất vật lý và hóa học tái tục theo những khoảng 8 đơn vị, ông gọi chúng là "octave" (bộ tám) theo cách gọi các quãng tám trong âm nhạc. |
E ali, a uma escala menor, a escala de um brinco, de um vaso de cerâmica ou de um instrumento musical, havia sentido e emoção. Và ở mô hình nhỏ ở cỡ đôi bông tai hay cái tách nhỏ hoặc lớn bằng một nhạc cụ chúng nhìn có hồn và chi tiết hơn. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Escala musical trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới Escala musical
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.