estou morrendo trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ estou morrendo trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ estou morrendo trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ estou morrendo trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là chết, diệt vong, tử, mất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ estou morrendo
chết
|
diệt vong
|
tử
|
mất
|
Xem thêm ví dụ
Jesus, estou morrendo de sede! Chúa ơi, tôi khát quá! |
Estou morrendo de fome! Nếu vẫn không có gì ăn thì mình chết đói mất. |
Estou aqui e estou morrendo de medo. Tớ đây. Tớ sợ quá. |
Estou morrendo de fome! Tôi đói quá rồi! |
Estou morrendo. Anh sắp chết rồi. |
Estou morrendo de fome. Em đói quá. |
Desculpe, mas estou morrendo de câncer. Tôi xin lỗi, nhưng tôi sắp chết vì ung thư. |
Neste pedaço de merda de campo, estou morrendo... e não conseguia acreditar. " Trên mặt đất bẩn thỉu này, mình đang chết... và tôi đếch thể nào tin nổi. " |
Já estou morrendo. Tôi đã gần sắp chết còn gì. |
Estou morrendo de fome. Tôi đói quá. |
Estou morrendo aqui. Tôi đang chết ở đây nè. |
Eu estou morrendo, Barry! Ta sắp chết rồi, Barry! |
Sim, por enquanto não estou morrendo. vào lúc này thì tôi không còn chết dần nữa. |
Como estes inquilinos encher- se, e eu estou morrendo. " Những lodgers thứ tự, và tôi đang chết. " |
Estou morrendo? Tôi sắp chết à? |
Eu estou morrendo Chết tôi mất thôi |
Eu estou morrendo de fome! Tôi đang đói ngấu đây |
E ele disse, " Eu estou morrendo! Và hắn nói: " Tôi chết đây! |
Não me deixes, bem vês que estou morrendo. Đừng rời bỏ em, anh biết rõ là em sắp chết mà? |
E que estou morrendo por algo grande, Và tôi chết vì một điều gì đó vĩ đại, |
Eu estou morrendo. Tôi sắp chết. |
Eu estou morrendo. Con chết mất. |
Acho que estou morrendo. Tôi nghĩ tôi sắp chết rồi. |
Eu estou morrendo! Tôi đang chết! |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ estou morrendo trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới estou morrendo
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.