Galileu Galilei trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Galileu Galilei trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Galileu Galilei trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ Galileu Galilei trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Galileo Galilei. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Galileu Galilei
Galileo Galilei
Um homem que reconsiderou sua visão do Universo foi Galileu Galilei. Một người có cái nhìn mới về bầu trời chính là Galileo Galilei. |
Xem thêm ví dụ
Seu trabalho foi defendido, ampliado e corrigido, pelas ideias de Galileu Galilei e Johannes Kepler. Công việc của ông được ủng hộ, mở rộng và sửa chữa bởi Galileo Galilei và Johannes Kepler. |
Galileu Galilei nasceu em 1564 em Pisa, Itália, cidade famosa por sua torre inclinada. Galileo Galilei sinh năm 1564 ở Pisa, Ý, một thành phố nổi tiếng về tháp nghiêng. |
Um homem que reconsiderou sua visão do Universo foi Galileu Galilei. Một người có cái nhìn mới về bầu trời chính là Galileo Galilei. |
1609 — Galileu Galilei apresenta ao mundo o telescópio. 1609 – Galileo Galilei trưng bày chiếc kính viễn vọng đầu tiên của mình trước những nhà lập pháp Venice. |
Nos primeiros meses de 1610, Galileu Galilei —usando seu poderoso novo telescópio— descobriu quatro satélites orbitando Júpiter. Đầu năm 1610, Galileo Galilei sử dụng kính viễn vọng do ông mới chế tạo, đã khám phá ra 4 hành tinh quay quanh Sao Mộc. |
Em 1610, Marte foi visto por Galileu Galilei, que foi o primeiro a observá-lo através de um telescópio. Năm 1610, Galileo Galilei là người đầu tiên đã quan sát Sao Hỏa qua một kính thiên văn. |
Discorso Delle Comete, 1619, foi publicado com Mario Guiducci como seu autor, sendo contudo uma obra principalmente de Galileu Galilei. Bài thuyết trình về các Sao chổi (tiếng Ý: Discorso delle Comete) là một tác phẩm nhỏ được xuất bản vào năm 1619 với tên Mario Guiducci như là tác giả, nhưng thực tế nó được viết bởi nhà khoa học người Ý Galileo Galilei. |
O filme termina com uma citação de Galileu Galilei: "A matemática é o alfabeto com que Deus escreveu o universo". Còn Galileo Galilei, một nhà vật lý nổi tiếng thì cho rằng "Toán học là ngôn ngữ mà Thượng đế đã viết lên vũ trụ". |
O próximo a participar no conflito foi o astrônomo, matemático e físico italiano Galileu Galilei (1564-1642), que também era católico. Nhân vật thứ hai xuất hiện trên sân khấu khoa học–tôn giáo là một nhà thiên văn, nhà toán học và vật lý học tên Galileo Galilei (1564-1642). |
No início do século XVII, a invenção do telescópio permitiu observações detalhadas das manchas solares por Thomas Harriot, Galileu Galilei e outros astrônomos. Vào đầu thế kỷ XVII, việc phát minh ra kính viễn vọng đã cho phép các quan sát chi tiết hơn về vết đen Mặt Trời do Thomas Harriot, Galileo Galilei và các nhà thiên văn khác thực hiện. |
Foi o primeiro satélite de Júpiter a ser descoberto desde 1610 quando Galileu Galilei descobriu os quatro satélites galileanos (Io, Europa, Ganímedes e Calisto). 1610 – Galileo Galilei lần đầu tiên quan sát thấy bốn vệ tinh: Ganymede, Callisto, Io và Europa. |
Embora Isaac Newton tenha baseado sua teoria nos conceitos de espaço e tempo absolutos, ele também aderiu ao princípio da relatividade de Galileu Galilei. Mặc dù Isaac Newton là người đặt nền tảng cho lý thuyết coi không gian và thời gian là tuyệt đối, ông cũng đứng trên nguyên lý tương đối của Galileo Galilei. |
Este foi inspirado pela descoberta de Galileu Galilei dos quatro maiores satélites de Júpiter em 1610 e por seus próprios melhoramentos na tecnologia de telescópios. Huygens có cảm hứng từ sự khám phá bốn vệ tinh lớn nhất của Sao Mộc của Galileo năm 1610 và những cải tiến kính viễn vọng của ông. |
NO INVERNO de 1609/10, Galileu Galilei apontou seu recém-fabricado telescópio para o céu, e descobriu quatro luas que giravam em torno do planeta Júpiter. VÀO mùa đông năm 1609-1610, ông Galileo Galilei hướng viễn vọng kính mới thiết kế của ông lên trời và khám phá ra bốn vệ tinh xoay quanh Mộc tinh. |
Por volta do ano 1586 Galileu Galilei inventou uma balança hidrostática para a pesagem de metais no ar e na água, aparentemente inspirado no trabalho de Arquimedes. Khoảng năm 1586 Galileo Galilei đã phát minh ra một chiếc cân thuỷ tĩnh để cân các kim loại trong không khí và nước sau khi rõ ràng có cảm hứng từ tác phẩm của Archimedes. |
A confirmação de que Via Láctea consiste de muitas estrelas veio em 1610, quando Galileu Galilei a observou com uma luneta e descobriu que ela era composta de um enorme número de estrelas fracas. Bằng chứng thực sự cho việc Ngân Hà chứa rất nhiều ngôi sao đến vào năm 1610 khi nhà bác học Galileo Galilei sử dụng một kính thiên văn để nghiên cứu Ngân Hà và ông phát hiện ra nó chứa rất nhiều các sao mờ. |
O número total de satélites naturais de Júpiter excede 60, sendo que os quatro maiores e mais notáveis recebem a denominação particular de luas galileanas, por ter sido Galileu Galilei quem as primeiro observou por meio de um telescópio em 1610. Có ít nhất 67 vệ tinh tự nhiên quay quanh nó, bao gồm bốn vệ tinh lớn nhất gọi là các vệ tinh Galileo do nhà bác học Galileo Galilei lần đầu tiên quan sát năm 1610. |
A embaixada do Japão foi para a Itália, onde poderia se encontrar com o Papa Paulo V em Roma em Novembro de 1615, o mesmo ano em que Galileu Galilei se confrontou pela primeira vez com a Inquisição romana por suas descobertas contra o geocentrismo. Sứ bộ Nhật Bản tới Ý để có thể diện kiến Giáo hoàng Phaolô V tại Rôma vào tháng 11 năm 1615, cùng năm Galileo Galilei lần đầu phải ra trước Tòa án dị giáo vì những phát hiện đi ngược lại thuyết địa tâm. |
Em sua obra Física, um dos temas tratados por Aristóteles é sobre como o estudo dos matemáticos difere daquele realizado pelos físicos.Considerações acerca de a matemática ser a linguagem da natureza podem ser encontradas nas ideias dos Pitagóricos: as convicções de que "os números governam o mundo" e "tudo são números", e dois milênios depois foram expressas também por Galileu Galilei: "O livro da natureza está escrito na linguagem da matemática". Trong công trình Vật lý của mình, một trong những chủ đề được Aristotle luận giải là cách nghiên cứu được thực hiện bởi các nhà toán học sẽ khác với cách nghiên cứu được thực hiện bởi các nhà vật lý. Sự ưu ái xem toán học là ngôn ngữ của tự nhiên được xuất hiện trong các ý tưởng của Pythagore: với niềm tin"Những con số sẽ thống trị thế giới" và "Mọi thứ điều là số", và hai thiên niên kỷ sau đó, Galileo Galilei đã bày tỏ rằng: "Cuốn sách của tự nhiên đã được viết bằng ngôn ngữ toán học ". |
+ 45 Portanto, quando ele chegou à Galileia, os galileus o receberam bem, porque tinham visto tudo o que ele havia feito em Jerusalém, na festividade;+ pois eles também tinham ido à festividade. + 45 Khi ngài đến Ga-li-lê, người dân ở đó tiếp đón ngài vì đã thấy mọi điều ngài làm tại Giê-ru-sa-lem trong kỳ lễ,+ bởi họ cũng đi dự lễ. |
(Lucas 23:4) Quando Pilatos fica sabendo que Jesus é galileu, ele o envia a Herodes Ântipas, governante da Galiléia, que está em Jerusalém para a Páscoa. (Lu-ca 23:4) Khi nghe nói Chúa Giê-su là người Ga-li-lê, Phi-lát sai giải ngài cho Hê-rốt An-ti-ba, người cai trị miền Ga-li-lê, hiện có mặt ở Giê-ru-sa-lem để dự Lễ Vượt Qua. |
Deve lembrar-se de que ele contou a ilustração perto do mar da Galiléia, e de que a ocupação principal dos galileus evidentemente era a agricultura. Hãy nhớ rằng ngài kể minh họa đó gần Biển Ga-li-lê, và hiển nhiên người dân ở đây sống chủ yếu bằng nghề nông. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Galileu Galilei trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.