hatırlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hatırlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hatırlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ hatırlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là nhớ, nhỏ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hatırlamak

nhớ

verb

Aklımın derinlerine gömülmüş bir anım var ve hatırlamak zorundayım.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.

nhỏ

adjective pronoun noun

Xem thêm ví dụ

Ben, Teresa hatırlamak zorunda.
Tôi cần phải nhớ lại, Teresa.
Hatırlamak Ne Anlama Geliyor?
Nhớ đến có nghĩa gì
Birleşmiş Milletlerin, dünyanın bir teşkilatı olarak onun özelliklerini miras aldığını da hatırlamak gerek.
Cũng hãy nhớ rằng tổ chức Liên Hiệp Quốc là một sản phẩm của thế gian này và do đó thừa hưởng các tính chất của nó.
Hatırlamak istemediğim kadar fazla.
Nhiều hơn tôi muốn nhớ.
(Yuhanna 13:35) Bunları hatırlamak vermenin sevincini paylaşmamıza yardım edebilir.
(Giăng 13:35) Ghi nhớ những điều này khuyến khích chúng ta cùng vui mừng ban cho.
Nereden geldiğini hatırlamak önemlidir.
Việc ghi nhớ con từ đâu tới là một điều quan trọng.
Bu özellikle dikkate değer noktaları hatırlamak amacıyla inceleme yaptığınızda önem kazanır.
Điều này đặc biệt quan trọng khi bạn học với mục đích là ghi nhớ những điểm quan trọng.
Hatırlamak zorunda olmayayım diye günlüğüme yazmıştım!
Ta viết ở cuối cuốn nhật ký vì thế không thể nhớ được
28 Mart akşamı güneş battıktan sonra her iki sınıf da Mesih’in ölümünü anmak ve Yehova’nın, sevgili Oğlu Mesih İsa’nın sağladığı kurbana dayanarak kendileri için yaptığı her şeyi hatırlamak üzere bir araya gelecekler.
Vào chiều ngày 28 tháng 3, sau khi mặt trời lặn, cả hai lớp người sẽ họp lại, cùng nhau tưởng niệm sự chết của Đấng Christ và nhớ đến mọi điều mà Đức Giê-hô-va đã làm cho họ qua sự hy sinh của Con yêu dấu Ngài, Chúa Giê-su Christ.
... kahramanınızın kim olduğunu hatırlamaktır.
... là nhớ về người anh hùng của bạn.
Aslında, iyi olduğun bir şey varsa bile, ben hatırlamakta zorluk çekiyorum
Nhưng thực ra, tao không nhớ nổi mày khá ở bất cứ cái gì nữa?
Biz hatırlamak için içeriz ama görüyorum ki sen unutmak için içiyorsun.
Ta được uống rượu là vui, nhưng sao cô mặt mày ủ rũ vậy?
Aklımın derinlerine gömülmüş bir anım var ve hatırlamak zorundayım.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.
Geçeceğini hatırlamak yardımcı olabilir.
Nó giúp cố nhớ rằng... mọi chuyện sẽ tốt hơn.
İsrailoğulları, Yehova’nın onları nasıl kurtardığını hatırlamak için her yıl bu özel yemeği hazırlamalıydı.
Hằng năm, dân Y-sơ-ra-ên dùng một bữa ăn đặc biệt giống như hôm ấy để kỷ niệm việc Đức Giê-hô-va giải cứu họ.
Korintoslular 4:7) Diğer yandan, Yehova’nın sizin yararınıza yaptığı bazı iyilikleri hatırlamakta zorlanıyor olabilirsiniz.
(2 Cô-rinh-tô 4:7) Mặt khác, bạn có thể thấy khó nhớ được một điều tốt cụ thể nào Đức Giê-hô-va đã làm cho mình.
Belli bir yaştan sonra hatırlamak zor oluyor.
Tới từng tuổi này thì cũng khó để nhớ.
Ama şunu da hatırlamak önemlidir: Sanayi Devrimi'nin meyvelerini toplumun geniş kesimleriyle paylaşmayı öğrenene kadar 1930'lardaki Büyük Bunalım ve 1870'lerdeki Uzun Bunalım olmak üzere iki büyük ekonomik bunalım, iki dünya savaşı, Rusya'da ve Çin'de komünist devrim ve Batı'da ciddi toplumsal ve siyasi ayaklanmalara sahne olan bir çağ geçirmek durumunda kaldık.
Nhưng điều quan trọng cần ghi nhớ là trước khi chúng ta học được làm thế nào để chia sẻ các thành quả của cuộc cách mạng công nghiệp với nhiều tầng lớp khác nhau trong xã hội, chúng ta đã phải đi qua hai cuộc khủng hoảng, Đại Khủng hoảng của những năm 1930, cuộc Khủng hoảng Dài của thập niên 1870, hai cuộc thế chiến, các cuộc cách mạng cộng sản ở Nga và Trung Quốc, và một kỷ nguyên của biến động chính trị xã hội to lớn ở phía tây.
Dehşete kapılınca sahte isminizi hatırlamak zor oluyor, değil mi?
Thật khó để nhớ 1 cái tên giả khi anh hoảng sợ.
Hepimiz organiğe geçmek zorunda kaldık, ama dürüst olmak gerekirse özlediğim herhangi bir işlenmiş gıdayı hatırlamakta zorlanıyorum.
Tất cả chúng ta phải tạo nguồn sinh vật trên diện rộng, nhưng tôi thành thật, thật khó để thúc ép việc lấy lại nguồn thực phẩm nào tôi đã thực sự mất đi.
Sadece bilgi edinip hatırlamaktan daha fazlasını neden istemeliyiz?
Tại sao chúng ta muốn đi sâu hơn là việc chỉ thu nhận và nhớ sự kiện mà thôi?
HEM Mesih’in ölümünü anmak hem de onun ölümü ve diriltilmesiyle başarılan tüm şeyleri hatırlamak için Anma Yemeğini kutluyoruz.
Chúng ta tham dự Lễ Tưởng Niệm để tưởng nhớ sự hy sinh của Chúa Giê-su, đồng thời nghĩ đến những gì cái chết và sự sống lại của ngài đã thực hiện.
Bu noktaya yeterince dikkat etmemen, dinleyicilere erişmeni önleyebilir veya onlar senden işittiklerini daha sonra hatırlamakta güçlük çekebilirler.
Nếu không quan tâm đến điểm này, bạn có thể làm cho thính giả không hiểu bạn, hay không nhớ được những gì họ đã nghe.
2 Bunu özellikle Yehova Tanrı hakkında bir sonuca varırken hatırlamak iyi olacaktır.
2 Chúng ta nên ghi nhớ bài học này khi nhận định về Giê-hô-va Đức Chúa Trời.
İlk Hıristiyanlar MS 33 yılının Pentekost’unda, vaat edilen kutsal ruhu aldıkları zaman, İsa’nın onlara öğrettiği birçok şeyi hatırlamakla kalmadılar, Kutsal Yazıları da daha iyi kavradılar.
(Ga-la-ti 5:22) Khi các tín đồ thời ban đầu nhận được thánh linh vào Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN, không những họ nhớ lại nhiều điều Chúa Giê-su dạy họ mà còn hiểu rõ hơn ý nghĩa của Kinh Thánh.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hatırlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.