nieśmiały trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ nieśmiały trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nieśmiały trong Tiếng Ba Lan.
Từ nieśmiały trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn, sợ sệt, sợ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ nieśmiały
nhút nhát(faint) |
rụt rè(mousy) |
bẽn lẽn(shamefaced) |
sợ sệt(timorous) |
sợ(shy) |
Xem thêm ví dụ
Jako, że nie była w ogóle dziecko nieśmiałe i zawsze robiła, co chciała zrobić, Maryja udała się do zielonych drzwi i klamkę. Khi cô không phải một đứa trẻ nhút nhát tất cả và luôn luôn làm những gì cô muốn làm, Đức Maria đã đi cánh cửa màu xanh lá cây và biến xử lý. |
Ten nieśmiały młodzieniec odniósł ogromny pożytek ze współpracy z Pawłem i w końcu został nadzorcą. Ông đã hưởng được nhiều lợi ích qua việc kết hợp với Phao-lô, tiến bộ từ một thanh niên rụt rè thành một giám thị. |
Więc teraz zacznę -- na początku byłam bardzo nieśmiała. Vậy là, bài đầu tiên tôi còn rất rụt rè, tôi sẽ bắt đầu đây. |
To nie tak, że była nieśmiała. đó ko phải là vấn đề của cá nhân ai cả, |
Z kolei nieśmiała Alberta Crosby wyjaśniła: „Z dnia na dzień uczę się coraz bardziej kochać pracę kolportera”. Một chị có tính rụt rè là chị Alberta Crosby nói: “Càng ngày tôi càng thích công việc phân phát sách đạo”. |
Najstarszy z chłopców, mający wtedy 12 lat, był bardzo nieśmiały i często przed studium gdzieś się chował. Con trai lớn nhất của bà lúc ấy chỉ 12 tuổi, rất nhút nhát và thường tìm cách lẩn trốn trước khi buổi học bắt đầu. |
Byłam bardzo nieśmiała, toteż dawanie odpowiedzi na zborowym studium Strażnicy przyprawiało mnie o drżenie, ale zawsze to robiłam. Tôi rất nhút nhát, nhưng ngay dù run rẩy, tôi vẫn luôn luôn trả lời tại Buổi học Tháp Canh của hội thánh. |
Jednak nawet dorośli są czasami nieśmiali. Nhưng ngay cả người lớn đôi khi cũng cảm thấy nhút nhát. |
JE: Kiedy otrzymałeś niespodziewany telefon-- Tony jest naprawdę nieśmiały, i bardzo długo zajęło nam przekonywanie kogoś tak skromnego jak on, aby pozwolił nam zaprosić Luke'a. JE: Khi bạn bất ngờ nhận được cuộc gọi này -- Tony không thích hoa trương, chúng tôi đã phải tốn nhiều công để thuyết phục một người khiêm tốn như Tony cho phép chúng tôi mời Luke đến đây. |
Przede wszystkim, oksytocyna to "nieśmiała" cząsteczka. Đầu tiên, oxytocin là một phân tử rất nhát. |
- zapytał Ned, zerkając na mnie nieśmiało. Ned hỏi, ngượng ngùng không dám nhìn thẳng vào mắt tôi. |
Tak więc aby zebrać siłę owych społeczności wsparcia i pozwolić przedsiębiorcom decydować jak ma wyglądać wymiana finansowa co pasuje im i ludziom w otoczeniu w tym tygodniu nieśmiało uruchamiamy serwis Profounder czyli platformę dla małych firm, pozwalającą uzyskać co potrzebują na zasadzie inwestycji od przyjaciół i rodziny Vậy để khai thác sức mạnh của những cộng đồng tài trợ theo 1 cách mới mẻ và để cho phép những doanh nghiệp nhỏ tự quyết định lấy những giao dịch tài chính gì sẽ ra sao, và cái gì phù hợp với họ và những người xung quanh họ, tuần này, chúng tôi cho tiến hành Profounder, |
Niektórzy z was, zebrani tu dzisiaj młodzi mężczyźni, jesteście z natury nieśmiali lub uważacie się za nie dość dobrych, by przyjąć jakieś powołanie. Một số các em thiếu niên ở đây tối nay có thể là người vốn nhút nhát hay cho rằng mình không thích đáng để đáp ứng cho một sự kêu gọi. |
Dlaczego przykład Jeremiasza jest zachęcający dla osób z natury nieśmiałych? Kinh nghiệm của Giê-rê-mi giúp ích thế nào cho những người có tính nhút nhát? |
" Cheshire Kot, " zaczęła, raczej nieśmiało, bo wcale nie wiem, czy to będzie jak nazwa: jednak tylko uśmiechnął się nieco szerzej. Cheshire Puss, cô bắt đầu, chứ không phải rụt rè, cô không biết liệu nó sẽ như tên: tuy nhiên, nó chỉ nhe răng cười một chút rộng hơn. |
Jest bardzo nieśmiała. Cô ấy rất nhút nhát. |
Przecież czujemy się zachęceni, gdy wszyscy — doświadczeni, młodzi, nieśmiali czy nowi — zdobywamy się na wysiłek, by na zebraniach zborowych dawać wyraz swej wierze. Tất cả chúng ta được khích lệ khi mọi người cố gắng bày tỏ đức tin của mình tại buổi họp hội thánh, dù là người trẻ, mới, nhút nhát hay có kinh nghiệm. |
Uwidoczniło się to w wypadku Stelli, bardzo nieśmiałej chrześcijanki. Trường hợp của Stella cho thấy rõ điều này. Stella là một nữ tín đồ đấng Christ rất nhút nhát. |
Niektórzy głosiciele, choć gorąco pragnęli uczestniczyć w dziele głoszenia, byli nieśmiali i nie wiedzieli, co mówić. Dù rất muốn tham gia công việc rao giảng nhưng một số người công bố nhút nhát và không biết nói gì. |
Czy był nieśmiały, sceptyczny, podenerwowany, a może zajęty? Có người nào nhút nhát, lộ vẻ hoài nghi, tỏ thái độ khó chịu hay bận rộn không? |
„Jestem bardzo nieśmiały” — powiedział. Anh cả đó nói: “Tôi rất nhút nhát.” |
Zobaczywszy u mnie — nieco nieśmiałej nastolatki — aparat, zapytał, czy nie chciałabym mu zrobić zdjęcia. Anh nhìn thấy tôi—một thiếu nữ hơi rụt rè—cầm một máy chụp ảnh, anh hỏi tôi có muốn chụp cho anh một tấm không. |
Byli oczywiście złodzieje i nie miałem szacunku dla nich, ale wiewiórki, choć początkowo nieśmiały, poszedł do pracy, jakby brali to, co własne. Họ rõ ràng là kẻ trộm, và tôi đã không có nhiều sự tôn trọng đối với họ, nhưng các con sóc, mặc dù lúc đầu nhút nhát, đi để làm việc như thể họ đang là những gì của riêng mình. |
Alice czułem się tak zdesperowany, że jest gotowa zwrócić pomoc z jednym, tak, to kiedy Rabbit zbliżył się jej, zaczęła, w cichym, nieśmiałym głosem: " Jeśli proszę pana - " The Rabbit zaczęła gwałtownie spadł biały dzieciak rękawice i wentylatora, a skurried daleko w ciemności tak trudne, jak można pójść. Alice cảm thấy rất tuyệt vọng rằng cô đã sẵn sàng để yêu cầu giúp đỡ của bất kỳ một, vì thế, khi các Rabbit đến gần cô, cô bắt đầu bằng một giọng thấp, nhút nhát, " Nếu bạn xin vui lòng, thưa ông - " Rabbit bắt đầu dữ dội, bỏ đứa trẻ trắng găng tay và các fan hâm mộ, và skurried đi vào bóng tối như cứng như ông có thể đi. |
Pewien doświadczony starszy podał taki przykład: „Osobie nieśmiałej może być trudno przebywać w towarzystwie kogoś otwartego i wylewnego. Một trưởng lão có kinh nghiệm đã đưa ra ví dụ này: “Một người nhút nhát có thể thấy khó kết hợp với người cởi mở và nồng nhiệt. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nieśmiały trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.