siła przebicia trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ siła przebicia trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ siła przebicia trong Tiếng Ba Lan.

Từ siła przebicia trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là sức mạnh, sự gắng sức, xé toạc ra, cái tát, co kéo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ siła przebicia

sức mạnh

sự gắng sức

(pull)

xé toạc ra

(pull)

cái tát

(clout)

co kéo

(pull)

Xem thêm ví dụ

A jedynymi ludźmi o takiej sile przebicia są twoi kumple z Białej Wieży.
Những kẻ có quyền lực đến thế là bạn bè ta ở Tháp Trắng thôi.
Chcemy silnych argumentów, z dużą siłą przebicia, trafiających prosto w cel.
Chúng ta muốn những lập luận mạnh mẽ, lập luận đầy những cú đấm những lập luận đánh trúng vào mục tiêu.
Pojawiła się 6 miesięcy temu i obecnie ma niesamowitą siłę przebicia w Niemczech.
Chuyện xảy ra chỉ mới cách đây sáu tháng, vậy mà giờ đây nó đang dấy lên một sức hút khó tin tại Đức.
Wiesz, w końcu coś z siłą przebicia.
Bạn biết đấy, " Cuối cùng cũng có dũng khí. "
Utrzymującą nas przy życiu, dającą nagrodę i siłę przebicia.
Nó cho bạn động lực, đem đến cho bạn năng lực hành vi, mà chúng tôi gọi là siêu năng lực đó.
Brak jedności i dobrze zorganizowanej obrony sprawił, że ruch Karaimów utracił zarówno siłę przebicia, jak i zwolenników.
Bây giờ thiếu đồng nhất và không có biện pháp phối hợp chặt chẽ để đối phó, phong trào Karaite mất đi đà tiến và người ủng hộ.
Ruch Karaimów traci siłę przebicia
Phong trào Karaite mất đà
Ale pytanie dnia brzmi: jaką siłę przebicia mają plemiona, które tworzycie?
Nhưng câu hỏi được đặt ra là: Loại tác động nào mà các bộ lạc của bạn đang gây ra?
Ze wszystkich sił starają się przebić przez nawałnicę, lecz bezskutecznie.
Họ làm mọi cách để thoát khỏi cơn bão nhưng vẫn hoài công.
Kula wystrzelona prosto w górę może powrócić z ogromną siłą, „zdolną przebić skórę, oślepić albo wbić się w miękką część czaszki dziecka” — twierdzi Fred King, rzecznik policji z Houston.
“Một nhóm người bạn ‘mù’, ‘què’ và ‘tàn tật’ đang ăn xin kế bên những chiếc xe khác liền đến giúp ông”, liệng đá, cành cây và nạng và cuối cùng kéo người trẻ này ra khỏi chiếc xe, theo báo The Week.
Blisko 460 czołgów Mark IV zostało użytych podczas bitwy pod Cambrai w listopadzie 1917 roku, pokazując, że duża koncentracja sił pancernych może szybko przebić się nawet przez najsilniejsze umocnienia przeciwnika.
Gần 460 chiếc Mark IV đã được sử dụng suốt trận Cambrai tháng 11 năm 1917, cho thấy một lượng lớn xe tăng có thể nhanh chóng vô hiệu hóa hệ thống công sự được cho là dày đặc và tinh vi nhất.
Po twarzy spłynęły Mu strużki krwi, kiedy na Jego głowę siłą nałożono szyderczą koronę z cierni, które przebiły skórę.
Máu chảy dài trên mặt Ngài khi một cái mão tàn ác làm bằng gai nhọn ấn mạnh vào đầu Ngài, đâm xuyên chân mày của Ngài.
I czasami używane do oddania na kamienie, aby spróbować sił z lodu, i tych, które przebiła prowadzone w powietrzu z nimi, co stanowiło bardzo duże i widoczne białe pęcherzyki poniżej.
Tôi đôi khi được sử dụng để cast vào đá để thử sức mạnh của băng, và những người mà đã phá vỡ thông qua tiến hành trong không khí với họ, hình thành rất lớn và dễ thấy trắng bong bóng bên dưới.

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ siła przebicia trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.