słoń morski trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ słoń morski trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ słoń morski trong Tiếng Ba Lan.

Từ słoń morski trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là con moóc, Hải tượng, con hải ma, voi biển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ słoń morski

con moóc

Hải tượng

con hải ma

voi biển

(sea elephant)

Xem thêm ví dụ

Słonie morskie i kaszaloty mogą schodzić na jeszcze większe głębokości.
Voi biển và cá nhà táng có thể lặn sâu hơn nữa.
Dlatego mianuję cię honorowym słoniem morskim.
Nó sẽ như là một dấu ấn danh dự.
Jak słoń i słoń morski.
Giống như sự khác nhau giữa voihải cẩu voi ấy.
Słonie morskie przybyły.
Những con hải cẩu voi đã đến.
Te słonie morskie pokrywają połowę oceanu, zbierają dane sięgające 1,8000 stóp - niesamowite dane.
Mấy con hải cẩu voi sinh sống trên nửa đại dương, cho dữ liệu ở độ sâu 548,64m thật đáng kinh ngạc.
Każdy kto inwestuje w syna ma bardzo duże szanse, by stać się dziadkiem setek słoni morskich.
Bất cứ cá thể nào đầu tư vào một đứa con trai cũng sẽ có cơ hội rất tốt trở thành ông nội của hàng trăm con hải cẩu.
Młode słonie morskie zostały poczęte tutaj rok temu i gdy już się urodziły, matki znów są gotowe na współżycie.
Những con hải cẩu con thụ thai ở đây một năm trước, và giờ chúng đã được sinh ra, mẹ của chúng đã sẵn sàng giao phối tiếp.
Niektórzy wierzyli, że jest podtrzymywana przez cztery słonie stojące na wielkim żółwiu morskim.
Một số người tin rằng trái đất do bốn con voi chống đỡ và các con voi này đứng trên một con rùa biển lớn.

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ słoń morski trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.