Wielki Mur Chiński trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Wielki Mur Chiński trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Wielki Mur Chiński trong Tiếng Ba Lan.
Từ Wielki Mur Chiński trong Tiếng Ba Lan có nghĩa là Vạn Lý Trường Thành. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Wielki Mur Chiński
Vạn Lý Trường Thànhproper |
Xem thêm ví dụ
Można by także użyć, tak jak zaproponował mój przyjaciel, można być użyć Wielką Piramidę i Wielki Mur Chiński. Bạn biết đấy, chúng tôi đã nói chuyện với một người bạn của tôi về việc sử dụng mặt của Kim Tự Tháp và Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc. |
Przy takim rozmiarze jak Wielki Mur Chiński, trudno mówić, że to niewidzialna struktura. Gần bằng kích cỡ của Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc, nên khó mà trở thành 1 công trình vô hình. |
„Każdy, kto oddycha powietrzem — od Wall Street po Wielki Mur Chiński (...) ma powód do niepokoju”. “Ai hít thở không khí, từ con đường Wall Street cho đến Vạn Lý Trường Thành..., đều cần lo nghĩ về mối hiểm họa này”. |
Tak naprawdę, to Wielki Mur Chiński z uzbrojonymi strażnikami co 20 stóp, pomiędzy miłością i nienawiścią. Thực tế thì yêu và ghét, nó bị ngăn bởi cái Vạn Lí Trường Thành, cái mà cứ 20 feet lại có 1 chòi canh ấy. |
Doskonale obrazuje to Wielki Mur Chiński. tôi muốn nói, nếu các bạn muốn có một hình ảnh trực quan, thì Vạn lí trường thanh là 1 điều như thế. |
PODOBNO są 10 razy dłuższe niż Wielki Mur Chiński. NGƯỜI ta nói rằng bề dài tổng cộng của nó gấp mười lần bề dài của Vạn Lý Trường Thành bên Trung Quốc. |
A zatem postawiono je na równi z innymi miejscami o wielkiej wartości historycznej i kulturalnej, na przykład Tadż Mahal w Indiach, wyspami Galapagos w Ekwadorze, Wielkim Murem Chińskim czy Angkor Wat w Kambodży. Kết quả là hiện nay ruộng bậc thang được liệt vào hàng những phong cảnh có giá trị cao về lịch sử và văn hóa, chẳng hạn như Đền Taj Mahal ở Ấn Độ, Quần Đảo Galapagos thuộc Ecuador, Vạn Lý Trường Thành bên Trung Quốc, và Đế Thiên Đế Thích thuộc Cam-pu-chia. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Wielki Mur Chiński trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.