desapego trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ desapego trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ desapego trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ desapego trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là sự tháo rời, sự tách ra, sự vô tư, biệt đội, sự gỡ ra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ desapego

sự tháo rời

(detachment)

sự tách ra

(detachment)

sự vô tư

(detachment)

biệt đội

(detachment)

sự gỡ ra

(detachment)

Xem thêm ví dụ

Na revisão do álbum, o contribuinte David Browne da revista Entertainment Weekly escreveu que a canção "está impregnada do sentido de pesar e de desapego do que nós temos ouvido da banda antes, mas com adição de um músculo musical."
Trong một đánh giá của Entertainment Weekly về album, người cộng tác âm nhạc David Browne đã viết rằng ca khúc "được thấm nhuần với những cảm giác đầy nuối tiếc và để lại dư âm chúng ta đã từng nghe từ ban nhạc trước đây, nhưng với chút điểm nhấn âm nhạc thêm vào".
Tem o desapego típico de toda mulher satisfeita.
dửng dưng, như tất cả mọi phụ nữ đã thỏa mãn.
Fico particularmente preocupado com o fato de que, hoje em dia, nossas vestes e adornos possam denotar rebelião ou desapego aos padrões morais, afetando negativamente o padrão moral de outras pessoas.
Tôi đặc biệt lo lắng rằng trong thời kỳ của mình, cách ăn mặc và đồ trang sức của chúng ta có thể cho thấy là mình chống đối hoặc không tuân theo các tiêu chuẩn đạo đức, và gây ra ảnh hưởng tiêu cực đến các tiêu chuẩn đạo đức của những người khác.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ desapego trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.