farmacêutico trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ farmacêutico trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ farmacêutico trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ farmacêutico trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là Dược sĩ, dược sĩ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ farmacêutico

Dược sĩ

adjective (profissional da saúde que atual na farmácia)

Sou só o farmacêutico, mas sei como é o medicamento da tosse, doutor.
Này, tôi chỉ là 1 dược sĩ, nhưng tôi biết thuốc ho trông thế nào mà, bác sĩ.

dược sĩ

adjective

Sou só o farmacêutico, mas sei como é o medicamento da tosse, doutor.
Này, tôi chỉ là 1 dược sĩ, nhưng tôi biết thuốc ho trông thế nào mà, bác sĩ.

Xem thêm ví dụ

Sete mil pessoas morrem diariamente por erros farmacêuticos.
7 ngàn người chết mỗi năm vì thuốc lởm.
Basta pensar na indústria da comida processada, na indústria farmacêutica, na banca.
Bạn biết đấy, nghĩ đến ngành công nghiệp thực phẩm ăn liền, ngành dược, ngành ngân hàng.
Devo ir ao farmacêutico, antes que me atrase.
Tôi phải đến nhà thuốc, trước khi quá chậm trễ.
A política está sendo alterada para permitir que fabricantes de produtos farmacêuticos promovam medicamentos que não necessitam de receita médica de acordo com a legislação local da Índia.
Chính sách sẽ thay đổi để cho phép nhà sản xuất dược phẩm quảng cáo thuốc không theo toa phù hợp với pháp luật địa phương ở Ấn Độ.
Quando as coisas deram para o torto, fizeste tudo para me impedir de contactar a farmacêutica.
Khi sai lầm của tôi bị phát hiện thì anh làm mọi chuyện để ngăn tôi không liên lạc với công ty thuốc.
Cedo nos meus estudos eu fui uma cobaia para a indústria farmacêutica.
Quả thực trong nghiên cứu tôi từng là một con chuột bạch cho nền công nghiệp dược phẩm.
O farmacêutico Samuel Heinrich Schwabe produziu em 1831 os primeiros desenhos mostrando os detalhes da Mancha.
Dược sĩ Samuel Heinrich Schwabe đã vẽ chi tiết về Vết Đỏ Lớn vào năm 1831.
Revista de Ciências Farmacêuticas Básica e Aplicada.
Tạp chí quốc tế về nghiên cứu y học cơ bản và ứng dụng.
Com a ajuda de colaboradores e estudantes, e financeiramente patrocinado pela fábrica farmacêutica "Kaštel" (atualmente Pliva), ele começou a pesquisa do quinino e os seus compostos.
Với sự giúp đỡ của các cộng sự viên cùng các sinh viên, và sự tài trợ của nhà máy sản xuất dược phẩm "Kaštel" (nay là Pliva), ông bắt đầu ngiên cúu quinine và hợp chất của nó.
Ao contrário de uma indústria farmacêutica, não temos fábricas para onde podemos mandar estas moléculas.
Không giống như một công ty dược phẩm, chúng tôi không có nguồn hàng để có thể đặt cọc những phân tử này vào.
A política do Google Ads em relação a produtos farmacêuticos e destinados à saúde não autorizados foi alterada no final de janeiro de 2011.
Chính sách của Google Ads về sản phẩm y tế và dược phẩm không được phép đã được thay đổi vào cuối tháng 1 năm 2011.
Trabalhadores de saúde e farmacêuticos podem ajudar a enfrentar a resistência ao: reforçar a prevenção e o controle de infecções; apenas prescrever e dispensar antibióticos quando são realmente necessários; prescrever e dispensar o(s) antibiótico(s) certo(s) para tratar a doença.
Nhân viên y tế và dược sĩ có thể giúp giải quyết tình trạng kháng thuốc bằng cách: Tăng cường công tác phòng, chống nhiễm khuẩn; Chỉ kê toa và phân phát kháng sinh khi chúng thực sự cần thiết; Kê toa và phân phát thuốc kháng sinh phải để điều trị bệnh.
O ex-presidente russo, Dmitri Medvedev, formulou cinco prioridades principais para o desenvolvimento tecnológico do país: o uso eficiente de energia, a informática, incluindo os produtos comuns e os produtos combinados com a tecnologia espacial, a energia nuclear e os produtos farmacêuticos.
Tổng thống Nga Dmitry Medvedev đã đưa ra 5 ưu tiên hàng đầu cho việc phát triển công nghệ của đất nước: hiệu quả năng lượng, IT (gồm cả các sản phẩm thông thường và các sản phẩm kết hợp với công nghệ vũ trụ), năng lượng hạt nhân và dược.
Grandes indústrias farmacêuticas.
Công ty thuốc
Antes de abrirmos esta loja, o teu pai estava sempre a viajar para aquela seca das convenções farmacêuticas.
Con biết không, trước khi nhà mình mở cửa hàng này, bố con cứ đi đi lại lại suốt để dự mấy buổi hội thảo về dược chán chết đó.
Essa é a Jenny, uma das enfermeiras, Allison, que ajudou a gerenciar a lista de transplante, e uma outra dúzia de pessoas que não estão na foto. um farmacêutico, um psicólogo, um nutricionista, até mesmo uma conselheira financeira, Lisa que me ajudaram a lidar com todas os aborrecimentos com a seguradora.
Đây là Jenny, một trong các y tá, Allison, người giúp quản lý danh sách cấy ghép, và cả chục người khác, những người không có trong hình, một dược sỹ, một nhà tâm lý học, một chuyên gia dinh dưỡng, thậm chí cả một nhân viên tư vấn tài chính, Lisa, những người đã giúp chúng tôi đối phó với tất cả những phức tạp về bảo hiểm.
Sou do ramo farmacêutico.
Tôi làm ở ngành dược phẩm.
A indústria farmacêutica obtém lucros incalculáveis quando as mulheres são convencidas a tomar os remédios prescritos por toda a sua vida fértil.
Các công ty dược phẩm thu về lợi nhuận vô kể khi phụ nữ bị thuyết phục rằng họ phải uống thuốc như trong đơn trong cả đời.
Em 1529, após alguns anos como apotecário (farmacêutico), ele entrou na Universidade de Montpellier para cursar doutorado em medicina.
Năm 1529, sau nhiều năm làm công việc bào chế thuốc, ông vào Đại học Montpellier bằng tiến sĩ y khoa.
Bens e serviços regulamentados: não use os Grupos do Google para vender ou promover a venda de bens e serviços regulamentados, como álcool, jogos de azar, suplementos farmacêuticos e não aprovados, tabaco, fogos de artifício, armas e dispositivos médicos ou de saúde.
Hàng hóa và dịch vụ được quản lý: Không sử dụng Groups để bán hoặc tạo điều kiện bán hàng hóa và dịch vụ được quản lý như rượu, cờ bạc, dược phẩm và thực phẩm chức năng chưa được phê duyệt, thuốc lá, pháo hoa, vũ khí hoặc các thiết bị sức khỏe/y tế.
LBK é um centro farmacêutico de primeira classe.
Không chỉ đơn giản là gây đột biến virus đậu mùa
O principal accionista da Viadoxic Farmacêutica.
Cổ đông lớn của Dược phẩm Viadoxic.
As indústrias de telecomunicações, automobilística e farmacêuticas também são de grande importância para a economia do país.
Viễn thông, ngành công nghiệp ô tô và các ngành công nghiệp dược phẩm cũng quan trọng.
Quando os gerentes de uma empresa farmacêutica local tomaram ciência da iniciativa delas, ficaram muito interessados na história da química farmacêutica desempregada.
Khi các giám đốc của một công ty dược phẩm địa phương biết được về doanh nghiệp này, họ đã trở nên quan tâm đến câu chuyện về nhà hóa học dược phẩm thất nghiệp.
É um produto farmacêutico.
Đó là một dược phẩm.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ farmacêutico trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.