municipal trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ municipal trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ municipal trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ municipal trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là thành phố, đô thị, thị xã, công dân, thành thị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ municipal

thành phố

(city)

đô thị

(city)

thị xã

(municipal)

công dân

(civic)

thành thị

(city)

Xem thêm ví dụ

Uma vez que uma constituição federal é formada, as normas que regem a relação entre os poderes federais e regionais tornam-se parte do direito municipal e não direito internacional.
Một khi hiến pháp liên bang được hình thành thì những luật lệ chi phối quan hệ giữa quyền lực vùng và quyền lực liên bang sẽ trở thành một phần của luật quốc nội.
Desde a criação do Estado de Israel em 1948, a cidade é governada pela Câmara Municipal de Haifa.
Từ khi thành lập Nhà nước Israel vào năm 1948, thành phố do Khu tự trị Haifa cai quản.
Em 24 de junho, Joseph e Hyrum Smith despediram-se de suas famílias e cavalgaram com outros líderes municipais de Nauvoo até Carthage, entregando-se voluntariamente aos oficiais do Condado em Carthage, no dia seguinte.
Vào ngày 24 tháng Sáu, Joseph và Hyrum Smith giã từ gia đình họ và đi với các viên chức khác của thành phố Nauvoo đến Carthage, tự nạp mình cho các viên chức của hạt ở Carthage ngày hôm sau.
Para quê desperdiçar serviços municipais, quando tenho dois polícias corruptos na minha frente?
Sao lại phí tiền của thành phố khi tôi có hai tên cớm tham nhũng ngay trước mắt hả?
Tenho reunião no Conselho Municipal...
Tôi có buổi họp hội đồng thành phố...
No entanto, quando as Assembleias Provinciais substituíram o Conselho Geral Provincial em 1834, muitos dos poderes das câmaras municipais (como a definição dos orçamentos municipais, a fiscalização das despesas, a criação de postos de trabalho e a nomeação de funcionários públicos) foram transferidos para o governo provincial.
Tuy nhiên, khi Hội đồng lập pháp cấp tỉnh thay thế Đại hội đồng cấp tỉnh vào năm 1834, nhiều quyền của các hội đồng đô thị (trong đó có định ngân sách đô thị, giám sát chi tiêu, tạo việc làm, và bổ nhiệm công vụ viên) được chuyển cho chính phủ cấp tỉnh.
no anfiteatro municipal.
... trong sân vận động.
Milão também tem serviços de táxi operados por empresas privadas e licenciados pela Câmara Municipal de Milão.
Milano có một dịch vụ taxi thuộc các công ty tư nhân và được cấp giấy phép bởi thành phố Milano (comune di Milano).
— ....levá-lo amanhã p’rá prisão municipal—dizia Mr.
Chuyển hắn đến nhà tù hạt vào ngày mai,” ông Tate nói.
Se chamarmos a Polícia, o Sr. Poe ou os Bombeiros Municipais, aquele suposto assistente ter-nos-á nas suas mãos antes de chegarem à minha porta.
Nếu ta gọi cảnh sát hay ông Poe hay cục Phòng cháy chữa cháy, Cái tên trợ lý kia sẽ bắt chúng ta vào nanh vuốt của hắn trước khi họ kịp đặt chân lên cửa nhà chúng ta.
O conselho municipal é constituído por 15 representantes, um de cada um dos doze distritos da cidade e em três posições-grande.
Hội đồng thành phố có 15 thành viên, đại diện cho 12 quận của thành phố và 3 toàn thành phố vị trí.
Sua empresa tem uma senha para o banco de dados municipal nas maiores cidades, certo?
Công ty của ông có mật khẩu của các cơ sở dữ liệu về bất động sản trong hầu hết các thành phố lớn, đúng chứ?
Do diretor de um estádio municipal: “Apesar do enorme comparecimento, não se registrou nenhum incidente que maculasse o evento, graças à impecável organização.”
Một giám đốc vận động trường thành phố viết: “Dù quí vị họp mặt rất đông người, không có tai nạn nào được ghi nhận làm mất đi phẩm giá, nhờ có tổ chức thật hoàn hảo”.
O que as autoridades municipais pensariam se um dia eu aparecesse numa das pistas do Aeroporto de Idaho Falls ou no meio de um dos gramados do Parque Freeman com uma escavadeira e começasse a abrir grandes buracos?
Nhà cầm quyền thành phố sẽ nghĩ gì nếu vào một ngày nào đó tôi xuất hiện trên một trong số các phi đạo của phi trường Idaho Falls hoặc ở giữa những cánh đồng cỏ ở Công Viên với một cái máy cào và bắt đầu đào những lỗ lớn?
Quando converso com as pessoas, lembro-me de ter conversado com uma comunidade, por exemplo, no Iraque, que me perguntou se o motim que víamos à nossa frente – foi uma pilhagem por uma multidão a um edifício do Conselho Municipal – era um sinal da nova democracia.
Tôi nhớ mình từng có một cuộc đối thoại cộng đồng những người, tiêu biểu như ở Irag họ hỏi tôi rằng có khi nào, cuộc bạo loạn đang xảy ra ở chỗ chúng tôi đây, là báo hiệu cho sự xuất hiện một chế độ dân chủ mới?
A Câmara Municipal tinha pouco dinheiro.
Tòa thị chính thiếu tiền quá
O prefeito decretou luto no município e com exceção do sistema de saúde municipal, todos os serviços públicos em Brumadinho foram suspensos.
Thị trưởng ra sắc lệnh thương tiếc trong đô thị và ngoại trừ hệ thống y tế thành phố, tất cả các dịch vụ công cộng ở Brumadinho đều bị đình chỉ.
A nova constituição reserva 25% do orçamento do Estado e 18% de impostos federais e taxas municipais para a educação.
Hiến pháp mới của Brasil cũng quy định dành 25% tiền thuế tiểu bang và đô thị tự trị cũng như 18% tiền thuế của liên bang cho giáo dục.
Municipal?
Thức ăn của thành phố?
Pode ter um governo eleito, cobrar impostos, fornecer serviços municipais e é isso mesmo que eles fazem.
Bạn được phép có một chính phủ dân cử, thu thuế, cung cấp dịch vụ đô thị, đó chính xác là những gì họ làm.
(Salmo 94:20) Mas as questões da continência à bandeira e as ordens municipais que proibiam a pregação de casa em casa foram combatidas em tribunais, e decisões favoráveis obtidas nos Estados Unidos aumentaram a defesa de apoio à liberdade de adoração.
(Thi-thiên 94:20) Vấn đề chào cờ và các lệnh cấm rao giảng từ nhà này sang nhà kia ở một số cộng đồng đã được tranh tụng ở tòa án, và các quyết định thuận lợi của tòa án tại Hoa Kỳ đã dựng lên một bức tường ủng hộ sự tự do tín ngưỡng.
Partidos locais concorriam com uma renovada ferocidade para dominar os governos provinciais e municipais, visto que qualquer partido que dominava as províncias também ganhava o controle sobre o sistema eleitoral e político.
Các đảng địa phương cạnh tranh với mức độ tàn bạo mới nhằm chi phối chính quyền cấp tỉnh thành, do bất kỳ đảng nào chi phối tỉnh cũng sẽ giành quyền kiểm soát hệ thống tuyển cử và chính trị.
A histórica Câmara Municipal de Filadélfia: a sua praça, senti que precisava de um material escultórico que fosse mais leve do que a rede.
Tòa nhà lịch sử - trụ sở của thành phố Philadelphia: tôi nhận thấy rằng quảng trường của nó cần một nguyên liệu điêu khắc mà nhẹ hơn cả lưới.
Algum tempo depois, estudei teoria musical e harmonia no Real Conservatório de Música, em Toronto, e, aos 12 anos, participei de um concurso municipal fazendo um recital no Massey Hall, um auditório famoso no centro da cidade.
Sau đó tôi học nhạc lý và hòa âm tại trường nhạc Royal Conservatory of Music ở Toronto, và lúc lên 12 tuổi, tôi dự thi buổi biểu diễn độc tấu của thành phố tại Massey Hall, một thính phòng âm nhạc có tiếng ở trung tâm thành phố.
As Testemunhas de Jeová são gratas pela ajuda de vizinhos e de autoridades municipais na construção de seus locais de adoração.
Các Nhân Chứng rất biết ơn sự hỗ trợ của dân chúng lẫn chính quyền địa phương trong tiến trình xây cất các nơi thờ phượng của họ.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ municipal trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.