prosperar trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ prosperar trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ prosperar trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ prosperar trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là thịnh vượng, phát đạt, hưng thịnh, thành công, nở hoa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ prosperar
thịnh vượng(to prosper) |
phát đạt(thrive) |
hưng thịnh(thrive) |
thành công(to prosper) |
nở hoa
|
Xem thêm ví dụ
Peça à classe que identifique a frase que indica que o Senhor abençoou o povo quando decidiram viver em retidão (“prosperar muito”). Yêu cầu lớp học nhận ra cụm từ nào cho thấy rằng Chúa đã ban phước cho dân chúng khi họ chọn sống ngay chính (“hết sức thịnh vượng”). |
Por Sua vez, Ele cumprirá Sua promessa de nos abençoar e nos fazer prosperar e por fim nos concederá a vida eterna. Để đổi lại, Ngài giữ lời hứa của Ngài để ban phước và làm cho chúng ta thịnh vượng, cuối cùng ban cho chúng ta cuộc sống vĩnh cửu. |
(Jó 42:12) Os que agem traiçoeiramente talvez achem que estão progredindo às custas de alguém e até podem parecer prosperar por um tempo. (Gióp 42:12) Còn những kẻ bất trung có thể làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của người khác và thậm chí có vẻ phát đạt một thời gian. |
Quero crescer e prosperar, para ser ágil e sábio. Con muốn trưởng thành và phát đạt, nhanh nhẹn và thông thái. |
19 E aconteceu que começaram a prosperar muito na terra; e chamaram à terra Helã. 19 Và chuyện rằng, họ bắt đầu hết sức thịnh vượng trong xứ, và họ gọi xứ đó là Hê Lam. |
A organização de Deus fornece o ambiente em que podem prosperar. Tổ chức Đức Chúa Trời cung cấp một môi trường để họ có thể phát triển. |
Para prosperar nestes tempos, é preciso que a luz espiritual arda dentro de nós. Để chúng ta được thịnh vượng trong những thời kỳ này, ánh sáng thuộc linh cần phải cháy rực bên trong chúng ta. |
Em seu diário de estudo das escrituras, descreva uma ocasião em que o Senhor o abençoou ou fez prosperar por guardar Seus mandamentos. Trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em, hãy mô tả một kinh nghiệm khi Chúa đã ban phước hay cho các em được thịnh vượng vì tuân giữ các lệnh truyền của Ngài. |
Acho que a reação mais importante que vi lá foi que, na realidade, essas pessoas nunca teriam ido a um lugar assim por elas mesmas, que nunca teriam visto que o espírito humano pode prosperar em circunstâncias tão difíceis. Và tôi nghĩ phản ứng hệ trọng mà tôi thấy thực tế là từ những người chưa bao giờ tới những làng rác, chưa bao giờ chứng kiến tinh thần con người có thể vực dậy trong những điều kiện khó khăn như vậy. |
Ao seguirmos o exemplo do amor do Salvador, Ele sem dúvida vai abençoar-nos e fazer-nos prosperar em nossos esforços justos de salvar nosso casamento e fortalecer nossa família. Khi chúng ta bắt chước theo tình yêu thương của Đấng Cứu Rỗi, thì chắc chắn Ngài sẽ ban phước và làm cho các nỗ lực ngay chính của chúng ta được phát triển để gìn giữ bảo vệ hôn nhân và củng cố gia đình của mình được thành công. |
Então ROMEO prosperar minha alma, ROMEO Vì vậy, phát triển mạnh linh hồn của tôi, |
16. (a) Como pode uma “raiz venenosa” prosperar numa congregação? 16. a) Bằng cách nào một “rễ đắng” có thể bám vào một hội-thánh? |
15 E eis que somos fortes e não seremos escravizados nem seremos aprisionados por nossos inimigos; sim, e prosperaste nesta terra e continuarás a prosperar. 15 Và này, chúng ta đang hùng mạnh, chúng ta sẽ không bị làm nô lệ hay bị kẻ thù của chúng ta bắt tù đày; phải, và bệ hạ đã thịnh vượng trong xứ, và bệ hạ sẽ còn thịnh vượng thêm nữa. |
+ 5 Jeová, seu Deus, o fará entrar na terra de que seus pais tomaram posse, e você tomará posse dela; e ele o fará prosperar e o multiplicará mais do que a seus pais. + 5 Giê-hô-va Đức Chúa Trời sẽ đưa anh em vào xứ mà cha ông của anh em đã chiếm và anh em sẽ nhận lấy nó; ngài sẽ khiến anh em thịnh vượng và gia tăng hơn cả cha ông mình. |
Para a democracia local poder prosperar, precisamos do compromisso ativo e informado de cada cidadão. Nếu một nền dân chủ ở một vùng thành công, thì đó là do mỗi công dân đã tích cực tham gia và tìm hiểu cũng như được công khai cho biết thông tin. |
Então as implicações são vastas, porque isso significa que é onde os empregos estão – 1,8 bilhões de pessoas – e é onde podemos criar um mundo mais igualitário, pois as pessoas de fato são capazes de ganhar dinheiro e viver e prosperar, como fez Andrew Saboru. Vì vậy ý nghĩa của điều đó là rất lớn, bởi vì nó có nghĩa rằng đây là nơi làm việc của 1.8 tỷ người và đây là nơi chúng ta có thể tạo ra một thế giới bình đẵng hơn, bởi vì mọi người thì thật sự có thể kiếm tiền và sống và phát đạt như Andrew Saboru đã làm. |
Desde que tenham infraestruturas, orientação e recursos, podem construir o que quiserem, não apenas para sobreviver mas para prosperar. Miễn là các em có được nền tảng, sự hướng dẫn và các nguồn lực, các em có thể xây dựng nên thứ mìnhcần, không chỉ để sống sót, mà là phát triển khoẻ mạnh. |
Ele precisa de constante nutrição, cuidado e proteção para crescer e prosperar. Sinh vật này cần được nuôi dưỡng, chăm sóc và bảo vệ liên tục để lớn nhanh và lớn mạnh. |
Como filhos de Deus, não podemos prosperar em isolamento, da mesma forma que uma árvore solitária. Là con cái của Thượng Đế, chúng ta có thể không thịnh vượng nếu tách riêng ra như một cái cây đứng một mình. |
Essa análise mostrará que, em vez de trazer um fim catastrófico, o Armagedom proporcionará um começo feliz para as pessoas que desejam viver e prosperar num novo mundo justo. Việc xem xét như thế sẽ cho thấy Ha-ma-ghê-đôn không phải là một thảm họa sau cùng nhưng là sự khởi đầu tốt đẹp cho những ai muốn có đời sống thịnh vượng trong thế giới mới công bình. |
A visão de Friedman foi também partilhada por Friedrich Hayek e John Maynard Keynes, tanto de quem acreditava que o capitalismo é vital para a liberdade de sobreviver e prosperar. Một số quan điểm của Friedman được chia sẻ bởi John Maynard Keynes, người tin rằng chủ nghĩa tư bản là rất quan trọng cho tự do để tồn tại và phát triển mạnh. |
Um povo coreano que é livre para viver, prosperar, realizar cultos, amar, construir e criar — seu próprio destino. Nó xuất phát từ vinh quang thực sự của những người mạnh mẽ và vĩ đại – dân tộc Hàn Quốc – người Hàn Quốc được tự do sinh sống, nảy nở, thờ phượng, yêu thương, xây dựng và phát triển số phận riêng. |
Se quisermos prosperar e não perecer, devemos ter uma visão de nós mesmos como o Salvador nos vê. Nếu muốn được thịnh vượng thay vì bị tàn lụi, thì chúng ta cần phải đạt được một sự hiểu biết về bản thân mình như Đấng Cứu Rỗi nhìn thấy chúng ta. |
Era uma bússola, a Liahona no idioma deles, e seus ponteiros foram preparados para guiá-los em sua jornada, permitindo que seguissem um caminho por onde poderiam prosperar e permanecer seguros nas partes mais férteis de sua rota. Đó là cái la bàn, một quả cầu Li A Hô Na trong ngôn ngữ của họ, và những cây kim chỉ hướng của nó là để hướng dẫn họ trong cuộc hành trình của họ, cho phép họ đi theo một hướng đi mà họ có thể được thịnh vượng và an toàn trong những phần đất màu mỡ của lộ trình. |
Não se trata de solicitação, mas sim de um lembrete a todos os que desejam apoiar a “obra santa das boas novas” conforme Deus os faz prosperar. Đây không phải là lời kêu gọi để quyên tiền, nhưng là một lời nhắc nhở cho tất cả những ai sẵn lòng ủng hộ “công việc thánh của tin mừng” đang lúc Đức Chúa Trời làm cho họ được thịnh vượng (Rô-ma 15:16, NW; III Giăng 2). |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ prosperar trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới prosperar
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.