novato trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ novato trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ novato trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ novato trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là người bắt đầu, người mới học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ novato

người bắt đầu

noun

người mới học

noun

Xem thêm ví dụ

Eu acho que não, Novato
Tao ko nghĩ thế, thằng nhãi
Vocês odeiam os novatos?
Ông luôn ghét lính mới?
Podem explicar para o novato, por favor?
Có thể giải thích một chút cho người mới được không?
As novatas ficam encarregues das limpezas.
Người mới có nghĩa vụ dọn dẹp.
Dupla de novatos?
Hai người mới à?
O irmão era um dos recrutas novatos que morreu no ataque.
Em trai anh ta là một lính mới bị giết trong cuộc đột kích đó.
Só um pouco de trote, novata.
Chỉ cần đùa tí thôi mà, người mới.
Um novato!
Lại một đứa mới kìa!
Os anciãos se alegram quando um novato deseja servir a Deus.
Các trưởng lão vui lòng khi thấy một người mới muốn phụng sự Đức Chúa Trời.
Colportores novatos faziam par com os mais experientes.
Người mới thường đi chung với người có kinh nghiệm.
Entre no trem Novato, entre no trem
Lên tầu thôi, Nhóc con, lên tầu thôi
Novatos.
Lính mới.
Para minha surpresa, alguns deles se lembraram e me agradeceram por minhas tentativas como novato de servi-los em nome do Mestre naqueles Dias do Senhor.
Tôi rất ngạc nhiên khi một số em đó vẫn còn nhớ và cảm ơn tôi vì tôi đã cố gắng để phục vụ họ thay cho Đức Thầy vào những ngày Sa Bát đó.
Um completo novato será tocar fora ferramentas e definindo deslocamentos de trabalho dentro de minutos
Một kinh nghiệm hoàn toàn sẽ được chạm vào ra công cụ và thiết lập công việc offsets trong vòng vài phút
Não, és apenas novata nisto.
No, chỉ là do cậu mới làm mẹ thôi.
Ei, novato.
Này, cậu học trò mới.
Novata?
Tân binh.
Algumas das maiores empresas do mundo, empresas conhecidas mas que não vou mencionar, pediram a minha permissão para usar este vídeo na formação de novatos, para ensinar aos seus novos empregados como não se faz uma reunião na sua empresa.
Thực tế, vài trong những công ty lớn nhất thế giới, bạn từng nghe đến và tôi sẽ không nêu tên đã xin phép tôi được dùng đoạn video đó trong buổi huấn luyện người mới để dạy họ điều không nên làm khi điều hành một cuộc họp.
Ela tem um novato, seu pobre idiota!
Bả có người mới rồi, đồ ngu tội nghiệp!
És novata.
Cô là người mới.
Você sabe de que a gente chama os novatos?
Mày biết bọn tao gọi tụi năm nhất là gì không?
– Como está o novato?
Lính mới của chúng ta thế nào?
Ouça, novato, melhor trabalhar nesse lance de distância.
Nghe này Rook, tốt hơn cậu nên giữ một khoảng cách nhỏ thôi.
(Zacarias 8:23) Como estes novatos ficam pasmados quando vêem o banquete de alimento espiritual que Jeová oferece aos seus servos!
(Xa-cha-ri 8:23) Những người mới này ngạc nhiên làm sao khi họ thấy tiệc yến thiêng liêng mà Đức Giê-hô-va đã bày ra trước mặt các tôi tớ Ngài!

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ novato trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.