novecentos trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ novecentos trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ novecentos trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ novecentos trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là chín trăm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ novecentos

chín trăm

adjective

Oitocentos, novecentos, mil, mil e cem, e mil e duzentos.
Tám trăm, chín trăm, nghìn, mười một trăm mười hai, Xin vui lòng.

Xem thêm ví dụ

Oitocentos ou novecentos por semana
Một tuần lễ người ta dùng cũng tám- chín trăm
Oitocentos, novecentos, mil, mil e cem, e mil e duzentos.
Tám trăm, chín trăm, nghìn, mười một trăm mười hai, Xin vui lòng.
—Mil novecentos e seis, e olha Scout, uma delas é de mil e novecentos.
“Một ngàn chín trăm lẻ sáu và Scout, một đồng là năm một ngàn chín trăm.
14 Passaram-se mil novecentos e quarenta e oito anos desde esse acontecimento momentoso de 36 EC.
14 Kể từ biến-cố trọng-đại vào năm 36 tây-lịch đó đến nay đã có 1.949 năm.
1 Em três de outubro do ano de mil novecentos e dezoito, sentei-me em meus aposentos ameditando sobre as escrituras;
1 Vào ngày Ba tháng Mười, năm 1918, tôi ngồi trong phòng asuy ngẫm về thánh thư.
12 E todos os dias que Adão viveu foram novecentos e trinta anos; e ele morreu.
12 Và tất cả thời gian mà A Đam sống là chín trăm ba mươi năm, rồi ông qua đời.
“TODOS os dias de Noé somaram novecentos e cinqüenta anos, e morreu”, diz a Bíblia.
KINH THÁNH nói: “Nô-ê hưởng-thọ được chín trăm năm mươi tuổi, rồi qua đời”.
— Mil e novecentos — repeti. — Diga-me
“Một ngàn chín trăm,” tôi lặp lại.
Mathews e Cave também começaram a reunir suas forças, já comandando novecentos askaris zanzibaris sob o comando do tenente Arthur Edward Harington Raikes do Regimento Wiltshire, que havia sido transferido para o exército de Zanzibar e tinha a patente militar de brigadeiro-general.
Mathews và Cave cũng bắt đầu tập trung lực lượng của họ, có 900 askari Zanzibar dưới quyền Arthur Raikes của Trung đoàn Wiltshire, đây là nhân vậy thứ hai trong quân đội Zanzibar và giữ quân hàm chuẩn tướng.
Novecentas moças no Alasca memorizam “O Cristo Vivo”.
Chín trăm thiếu nữ ở Alaska đọc thuộc lòng “Đấng Ky Tô Hằng Sống.”
Em 1989, Mil Novecentos e Oitenta Quatro já havia sido traduzido para mais de 65 idiomas, mais do que qualquer outro romance de um único autor.
Đến năm 1989, tiểu thuyết này đã được dịch sang 65 ngôn ngữ, nhiều hơn bất cứ tiểu thuyết tiếng Anh cùng thời nào.
“Mil novecentos e dezoito não introduziu o milênio, introduziu meio século de conflito — turbulência, guerra, revolução, desolação e ruína, numa escala jamais vista antes ou sequer imaginada.” — Professor H.
“Năm 1918 không mở đầu thời kỳ một ngàn năm, mà mở màn cho một nửa thế kỷ xung đột—rối loạn, chiến tranh, cách mạng, tàn phá và suy đồi, trên một tầm mức chưa bao giờ thấy hoặc tưởng tượng nổi trước đó” (Giáo sư H.
“Todos os dias que Adão viveu somaram novecentos e trinta anos, e morreu”, diz a Bíblia.
Kinh Thánh nói: “A-đam hưởng-thọ được chín trăm ba mươi tuổi, rồi qua đời”.
“Em três de outubro do ano de mil novecentos e dezoito, sentei-me em meus aposentos meditando sobre as escrituras
“Vào ngày ba tháng Mười năm 1918, tôi ngồi trong phòng suy ngẫm về thánh thư;
16 Todos os dias de Sete foram novecentos e doze anos; e ele morreu.
16 Tất cả những ngày của Sết sốngchín trăm mười hai năm, rồi ông qua đời.
2 Este acontecimento de importância universal ocorreu há mil novecentos e cinqüenta e dois anos, no dia 14 de nisã, o primeiro mês lunar do calendário sagrado judeu.
2 Biến cố này có tầm quan trọng trong cả vũ trụ đã xảy ra 1.953 năm về trước, nhằm vào ngày 14 tháng Ni-san, tháng âm lịch đầu tiên theo lịch thánh của Do-thái.
Com a morte de seus pais, (a mãe em 1871 e o pai em 1872), Eufrásia e sua irmã herdaram uma fortuna de 767:937$876 réis (767 contos, novecentos e trinta e sete mil, oitocentos e setenta e seis réis), o que equivalia na época à dotação pessoal do imperador D. Pedro II ou a 5% das exportações brasileiras.
Khi cha mẹ cô chết, năm 1872, Eufrásia và em gái của cô thừa hưởng một tài sản 767:937$876 réis (767 contos, chín trăm ba mươi bảy nghìn, tám trăm bảy mươi sáu réis), mà vào thời điểm đó là tương đương với tiền ưu đãi của Hoàng đế Dom Pedro II hoặc 5% xuất khẩu của Brazil.
24 E aconteceu que todos os dias de Jarede foram novecentos e sessenta e dois anos; e ele morreu.
24 Và chuyện rằng, tất cả những ngày của Gia Rết sốngchín trăm sáu mươi hai năm, rồi ông qua đời.
E os filhos de Israel começaram a clamar a Jeová, visto que [Sísera] tinha novecentos carros de guerra com foices de ferro, e ele próprio oprimiu os filhos de Israel com severidade por vinte anos.” — Juízes 4:1-3; 5:8.
Vua Gia-bin có chín trăm xe sắt và trong hai mươi năm, người hà-hiếp dân Y-sơ-ra-ên cách hung-bạo; nên dân Y-sơ-ra-ên kêu-cầu cùng Đức Giê-hô-va”.—Các Quan Xét 4:1-3; 5:8.
Novecentos voluntários entusiásticos trabalharam dia e noite, a partir da sexta-feira à tarde, 24 de setembro de 1993.
Chín trăm người tình nguyện hăng hái làm việc cả ngày lẫn đêm, bắt đầu vào trưa Thứ Sáu, ngày 24-9-1993.
E todos os dias de Enos foram novecentos e cinco anos; e ele morreu.
Và tất cả những ngày của Ê Nót sốngchín trăm lẻ năm năm, rồi ông qua đời.
Segundo a Organização Mundial de Saúde (OMS), a cada ano morrem novecentos mil indianos por beberem água imprópria e por inalarem ar contaminado.
Theo Tổ chức Y tế thế giới, 900.000 người Ấn Độ tử vong mỗi năm do uống nước bị nhiễm bẩn hay hít khí bị ô nhiễm.
E todos os dias de Cainã foram novecentos e dez anos; e ele morreu.
Và tất cả những ngày của Cai Nan sốngchín trăm mười năm, rồi ông qua đời.
Ruud Gullit foi nomeado jogador-treinador para a temporada 1996-97, e contratou vários jogadores de alto nível para a equipe, incluindo o atacante Gianluca Vialli, que havia sido campeão europeu com a Juventus, o defensor francês Frank Leboeuf, e os italianos Gianfranco Zola e Roberto Di Matteo (este último veio por quatro milhões e novecentos mil libras).
Gullit được bổ nhiệm làm cầu thủ kiên huấn luyện viên mùa 1996–97, và mang về một vài cầu thủ hàng đầu cho đội bóng, bao gồm nhà vô địch cúp châu Âu tiền đạo của Juventus Gianluca Vialli, trung vệ Pháp Frank Leboeuf và cầu thủ quốc tế người Ý Gianfranco Zola (sự khéo léo của ông làm nên sự phấn khích trên khán đài và được xem là một trong những cầu thủ vĩ đại nhất Chelsea) và Roberto Di Matteo (kỷ lục chuyển nhượng của câu lạc bộ với giá £4.9 triệu).
7 E todos os dias de Matusalém foram novecentos e sessenta e nove anos; e ele morreu.
7 Và tất cả những ngày của Mê Tu Sê La sốngchín trăm sáu mươi chín năm, và ông qua đời.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ novecentos trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.