nove horas trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ nove horas trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nove horas trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ nove horas trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là chín giờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ nove horas
chín giờ
Levaram quase nove horas para construir a ponte e desmontá-la. Phải mất chín giờ đồng hồ để xây cây cầu và rồi tháo nó ra. |
Xem thêm ví dụ
Dormiu umas nove horas, a seguir. Sau đấy nó ngủ mấy tiếng liền |
Como de costume, d’Artagnan se apresentou à casa de Milady por volta das nove horas. Theo thường lệ, D' Artagnan có mặt ở nhà Milady lúc chín giờ. |
Nove horas é muito tempo para ficar inconsciente por causa de um mini-AVC. Chín tiếng là quá đủ để thoát khỏi cơn đột quỵ nhỏ rồi. |
Às nove horas, chegou a sra. primeira presidente. Chín giờ, bà đệ nhất chủ tọa đến. |
A Mãe diz que a tempestade vai durar mais oito ou nove horas. Mẹ nói là cơn bão sẽ kéo dài tám hoặc chín tiếng nữa. |
Nove horas, então. Vậy, 9 giờ nhé |
Inimigos às nove horas. Chuyển hướng sang trái! |
O avião está partindo em nove horas. Máy bay sẽ bay lúc 9h |
Resolveu o meu último quebra-cabeças em nove horas. Ngươi đã giải câu đố trước của ta trong 9 tiếng. |
Ele não falou por nove horas. Trong chín tiếng hắn không nói gì. |
♫ São nove horas e é sábado ♫ ♫ 9 giờ tối chủ nhật ♫ |
Está uma bela noite em LA quando são quase nove horas. Một đêm tuyệt đẹp ở Los Angeles Giờ này là 09:00 tối. |
— Inabalável, meu amigo; assim, portanto, às nove horas, esteja pronto aqui, no palácio; virei apanhá-lo. Cứ như thế nhé, đúng chín giờ mi sẵn sàng ở dinh trại, tao sẽ đến đón mày. |
Dutch, nove horas! Dutch, hướng chín giờ. |
Entre as oito e as nove horas, o Náutilo permaneceu alguns metros abaixo da superfície. Từ tám đến chín giờ, tàu chạy dưới mặt biển chừng vài mét. |
À noite, por volta das nove horas, no momento em que decidia se deitar, ouviu passos no corredor. Đến tối, khoảng chín giờ, vào lúc ông quyết định sắp đi nằm, thì nghe thấy tiếng bước chân ngoài hành lang. |
O barão tirou o relógio. - Nove horas menos dez - disse ele. - Chín giờ kém mười lăm - Huân tước rút đồng hồ ra xem nói. |
Em não mais que nove horas. Chưa đầy chín tiếng nữa thôi. |
A aproximarem-se às nove horas. Có máy bay đến hướng chín giờ. |
São quase nove horas. Gần chín giờ rồi. |
Ao darem nove horas, D’Artagnan estava na Praça Royale. Đúng chín giờ, D' Artagnan đã ở quảng trường Hoàng gia. |
A viagem de nove horas não tinha sido fácil. Cuộc hành trình dài chín giờ thật gian truân. |
Depois de uma jornada de nove horas na carroceria do caminhão, chegamos em casa — molhados e quase congelados. Sau chín tiếng ngồi trên xe tải ấy, chúng tôi về đến nhà—ướt át và lạnh thấu xương. |
Às nove horas colei o ouvido à porta do capitão Nemo. Gần chín giờ tôi áp tai vào cửa phòng thuyền trưởng. |
Achamos melhor ir pela floresta, o que demorou nove horas. Do đó chúng tôi quyết định đi đường rừng phải mất chín tiếng. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nove horas trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới nove horas
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.